Sơn La sau sáp nhập 2025
Sơn La giữ nguyên địa giới, không sáp nhập với tỉnh nào. Thay đổi duy nhất từ 1/7/2025: bỏ cấp quận/huyện, tổ chức lại còn 75 xã/phường theo Nghị quyết 202/2025/QH15.
Số xã/phường
75
Mã bưu điện
34xxx
Biển số xe
26
Văn bản
NQ 202/2025/QH15 · QĐ 19/2025/QĐ-TTg
Danh sách 75 xã/phường thuộc Sơn La
| Xã / Phường | Gộp từ | Mã bưu điện |
|---|---|---|
| Phường Tô Hiệu | phường Chiềng Lề, phường Tô Hiệu, phường Quyết Thắng, phường Quyết Tâm | 34xxx |
| Phường Chiềng Cơi | xã Chiềng Cọ, phường Chiềng Cơi, xã Hua La | 34xxx |
| Phường Chiềng An | xã Chiềng Đen, xã Chiềng Xôm, phường Chiềng An | 34xxx |
| Phường Chiềng Sinh | xã Chiềng Ngần, phường Chiềng Sinh | 34xxx |
| Xã Mường Chiên | xã Mường Chiên, xã Cà Nàng, xã Chiềng Khay | 34xxx |
| Xã Mường Giôn | xã Mường Giôn, xã Pá Ma Pha Khinh | 34xxx |
| Xã Quỳnh Nhai | xã Chiềng Ơn, thị trấn Mường Giàng, xã Chiềng Bằng, xã Chiềng Khoang | 34xxx |
| Xã Mường Sại | xã Mường Sại, xã Nặm Ét | 34xxx |
| Xã Thuận Châu | thị trấn Thuận Châu, xã Phổng Ly, xã Thôm Mòn, xã Tông Lạnh, xã Chiềng Pấc | 34xxx |
| Xã Bình Thuận | xã Phổng Lái, xã Chiềng Pha | 34xxx |
| Xã Mường É | xã Mường é, xã Phổng Lập | 34xxx |
| Xã Chiềng La | xã Chiềng La, xã Chiềng Ngàm, xã Nong Lay, xã Tông Cọ | 34xxx |
| Xã Mường Khiêng | xã Liệp Tè, xã Mường Khiêng, xã Bó Mười | 34xxx |
| Xã Long Hẹ | xã é Tòng, xã Long Hẹ | 34xxx |
| Xã Mường Bám | xã Mường Bám | 34xxx |
| Xã Nậm Lầu | xã Chiềng Bôm, xã Púng Tra, xã Nậm Lầu | 34xxx |
| Xã Co Mạ | xã Co Mạ, xã Co Tòng, xã Pá Lông | 34xxx |
| Xã Muổi Nọi | xã Bon Phặng, xã Muổi Nọi, xã Bản Lầm | 34xxx |
| Xã Mường La | thị trấn Ít Ong, xã Mường Trai, xã Nậm Păm, xã Chiềng Muôn, xã Pi Toong, xã Chiềng San | 34xxx |
| Xã Chiềng Lao | xã Nậm Giôn, xã Chiềng Lao, xã Hua Trai | 34xxx |
| Xã Ngọc Chiến | xã Ngọc Chiến | 34xxx |
| Xã Chiềng Hoa | xã Chiềng Ân, xã Chiềng Công, xã Chiềng Hoa | 34xxx |
| Xã Mường Bú | xã Tạ Bú, xã Mường Bú, xã Mường Chùm | 34xxx |
| Xã Bắc Yên | thị trấn Bắc Yên, xã Phiêng Ban, xã Song Pe, xã Hồng Ngài | 34xxx |
| Xã Xím Vàng | xã Hang Chú, xã Xím Vàng | 34xxx |
| Xã Tà Xùa | xã Tà Xùa, xã Háng Đồng, xã Làng Chếu | 34xxx |
| Xã Pắc Ngà | xã Pắc Ngà, xã Chim Vàn | 34xxx |
| Xã Tạ Khoa | xã Mường Khoa, xã Tạ Khoa, xã Hua Nhàn | 34xxx |
| Xã Chiềng Sại | xã Phiêng Côn, xã Chiềng Sại | 34xxx |
| Xã Suối Tọ | xã Suối Tọ | 34xxx |
| Xã Mường Cơi | xã Mường Thải, xã Mường Cơi, xã Tân Lang | 34xxx |
| Xã Phù Yên | thị trấn Quang Huy, xã Huy Thượng, xã Huy Hạ, xã Huy Tân, xã Huy Tường | 34xxx |
| Xã Gia Phù | xã Gia Phù, xã Tường Phù, xã Suối Bau, xã Sập Xa | 34xxx |
| Xã Mường Bang | xã Mường Lang, xã Mường Do, xã Mường Bang | 34xxx |
| Xã Tường Hạ | xã Tường Thượng, xã Tường Tiến, xã Tường Phong, xã Tường Hạ | 34xxx |
| Xã Kim Bon | xã Kim Bon, xã Đá Đỏ | 34xxx |
| Xã Tân Phong | xã Tân Phong, xã Nam Phong, xã Bắc Phong | 34xxx |
| Phường Mộc Sơn | phường Mộc Sơn, phường Đông Sang | 34xxx |
| Phường Mộc Châu | phường Mộc Lỵ, xã Chiềng Hắc, phường Mường Sang | 34xxx |
| Phường Thảo Nguyên | phường Thảo Nguyên, phường Cờ Đỏ | 34xxx |
| Phường Vân Sơn | phường Bình Minh, phường Vân Sơn | 34xxx |
| Xã Chiềng Sơn | xã Chiềng Sơn, xã Chiềng Xuân | 34xxx |
| Xã Tân Yên | xã Tân Yên | 34xxx |
| Xã Đoàn Kết | xã Đoàn Kết, xã Chiềng Chung | 34xxx |
| Xã Lóng Sập | xã Chiềng Khừa, xã Lóng Sập | 34xxx |
| Xã Yên Châu | xã Chiềng Đông, xã Sặp Vạt, xã Chiềng Sàng, xã Chiềng Pằn, thị trấn Yên Châu, xã Chiềng Khoi | 34xxx |
| Xã Chiềng Hặc | xã Chiềng Hặc, xã Mường Lựm, xã Tú Nang | 34xxx |
| Xã Yên Sơn | xã Chiềng On, xã Yên Sơn | 34xxx |
| Xã Lóng Phiêng | xã Lóng Phiêng, xã Chiềng Tương | 34xxx |
| Xã Phiêng Khoài | xã Phiêng Khoài | 34xxx |
| Xã Mai Sơn | thị trấn Hát Lót (Thị trấn), xã Hát Lót (Xã), xã Cò Nòi | 34xxx |
| Xã Chiềng Sung | xã Chiềng Sung, xã Chiềng Chăn | 34xxx |
| Xã Chiềng Mung | xã Mường Bằng, xã Chiềng Mung, xã Mường Bon | 34xxx |
| Xã Mường Chanh | xã Mường Chanh, xã Chiềng Chung | 34xxx |
| Xã Chiềng Mai | xã Chiềng Ban, xã Chiềng Mai, xã Chiềng Dong, xã Chiềng Kheo, xã Chiềng Ve | 34xxx |
| Xã Tà Hộc | xã Nà Bó, xã Tà Hộc | 34xxx |
| Xã Phiêng Cằm | xã Chiềng Nơi, xã Phiêng Cằm | 34xxx |
| Xã Phiêng Pằn | xã Chiềng Lương, xã Phiêng Pằn, xã Nà Ớt | 34xxx |
| Xã Sông Mã | thị trấn Sông Mã, xã Nà Nghịu | 34xxx |
| Xã Bó Sinh | xã Bó Sinh, xã Pú Bẩu, xã Chiềng En | 34xxx |
| Xã Nậm Ty | xã Chiềng Phung, xã Nậm Ty | 34xxx |
| Xã Mường Lầm | xã Mường Lầm, xã Đứa Mòn | 34xxx |
| Xã Chiềng Sơ | xã Yên Hưng, xã Chiềng Sơ | 34xxx |
| Xã Huổi Một | xã Nậm Mằn, xã Huổi Một | 34xxx |
| Xã Chiềng Khoong | xã Chiềng Khoong, xã Mường Cai | 34xxx |
| Xã Mường Hung | xã Chiềng Cang, xã Mường Hung | 34xxx |
| Xã Chiềng Khương | xã Mường Sai, xã Chiềng Khương | 34xxx |
| Xã Púng Bánh | xã Sam Kha, xã Púng Bánh, xã Dồm Cang | 34xxx |
| Xã Sốp Cộp | xã Sốp Cộp, xã Nậm Lạnh, xã Mường Và | 34xxx |
| Xã Mường Lèo | xã Mường Lèo | 34xxx |
| Xã Mường Lạn | xã Mường Lạn | 34xxx |
| Xã Tô Múa | xã Suối Bàng, xã Tô Múa, xã Chiềng Khoa | 34xxx |
| Xã Song Khủa | xã Song Khủa, xã Liên Hòa, xã Mường Tè, xã Quang Minh | 34xxx |
| Xã Vân Hồ | xã Mường Men, xã Vân Hồ, xã Lóng Luông, xã Chiềng Yên | 34xxx |
| Xã Xuân Nha | xã Xuân Nha, xã Tân Xuân | 34xxx |
Vị trí trên bản đồ
Toạ độ: 21.1947, 104.0690Mở trên Google Maps
Câu hỏi thường gặp
Sơn La gồm bao nhiêu xã, phường?
Sơn La có 75 đơn vị hành chính cấp xã (xã/phường/đặc khu) sau sắp xếp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg, hiệu lực 1/7/2025.
Sơn La có sáp nhập với tỉnh nào không?
Không. Sơn La giữ nguyên địa giới hành chính cấp tỉnh, chỉ thay đổi ở cấp xã (bỏ cấp huyện).
Biển số xe và mã bưu điện Sơn La là gì?
Biển số xe: 26. Mã bưu điện có tiền tố 34 (mỗi xã/phường có mã 5 số riêng theo QĐ 2334/QĐ-BKHCN).