Dữ liệu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg& 34 Nghị quyết UBTVQH15 · Cập nhật 07/2026 · Nguồn dữ liệu

Mã bưu điện Sơn La mới nhất

Mã bưu điện Sơn La có tiền tố 34. Mỗi xã/phường có mã 5 số riêng theo QĐ 2334/QĐ-BKHCN — tra bảng dưới đây. (Mã chi tiết 5 số đang được cập nhật theo danh bạ chính thức; tạm hiển thị theo tiền tố tỉnh.)
Xã / PhườngMã bưu điệnMã xã QĐ19
Phường Tô Hiệu34xxx3646
Phường Chiềng Cơi34xxx3670
Phường Chiềng An34xxx3664
Phường Chiềng Sinh34xxx3679
Mường Chiên34xxx3688
Mường Giôn34xxx3694
Quỳnh Nhai34xxx3703
Mường Sại34xxx3712
Thuận Châu34xxx3721
Bình Thuận34xxx3724
Mường É34xxx3727
Chiềng La34xxx3754
Mường Khiêng34xxx3757
Long Hẹ34xxx3763
Mường Bám34xxx3760
Nậm Lầu34xxx3784
Co Mạ34xxx3781
Muổi Nọi34xxx3799
Mường La34xxx3808
Chiềng Lao34xxx3814
Ngọc Chiến34xxx3820
Chiềng Hoa34xxx3850
Mường Bú34xxx3847
Bắc Yên34xxx3856
Xím Vàng34xxx3862
Tà Xùa34xxx3868
Pắc Ngà34xxx3871
Tạ Khoa34xxx3880
Chiềng Sại34xxx3892
Suối Tọ34xxx3901
Mường Cơi34xxx3907
Phù Yên34xxx3910
Gia Phù34xxx3922
Mường Bang34xxx3943
Tường Hạ34xxx3958
Kim Bon34xxx3961
Tân Phong34xxx3970
Phường Mộc Sơn34xxx3979
Phường Mộc Châu34xxx3980
Phường Thảo Nguyên34xxx3982
Phường Vân Sơn34xxx4033
Chiềng Sơn34xxx3985
Tân Yên34xxx3997
Đoàn Kết34xxx4000
Lóng Sập34xxx4045
Yên Châu34xxx4075
Chiềng Hặc34xxx4078
Yên Sơn34xxx4087
Lóng Phiêng34xxx4096
Phiêng Khoài34xxx4099
Mai Sơn34xxx4105
Chiềng Sung34xxx4108
Chiềng Mung34xxx4123
Mường Chanh34xxx4117
Chiềng Mai34xxx4132
Tà Hộc34xxx4136
Phiêng Cằm34xxx4144
Phiêng Pằn34xxx4159
Sông Mã34xxx4168
Bó Sinh34xxx4171
Nậm Ty34xxx4186
Mường Lầm34xxx4183
Chiềng Sơ34xxx4195
Huổi Một34xxx4210
Chiềng Khoong34xxx4204
Mường Hung34xxx4219
Chiềng Khương34xxx4222
Púng Bánh34xxx4228
Sốp Cộp34xxx4231
Mường Lèo34xxx4240
Mường Lạn34xxx4246
Tô Múa34xxx4018
Song Khủa34xxx4006
Vân Hồ34xxx4048
Xuân Nha34xxx4057