Thủ đô Hà Nội sau sáp nhập 2025
Thủ đô Hà Nội giữ nguyên địa giới, không sáp nhập với tỉnh nào. Thay đổi duy nhất từ 1/7/2025: bỏ cấp quận/huyện, tổ chức lại còn 126 xã/phường theo Nghị quyết 202/2025/QH15.
Số xã/phường
126
Mã bưu điện
11xxx
Biển số xe
29–33, 40
Văn bản
NQ 202/2025/QH15 · QĐ 19/2025/QĐ-TTg
Danh sách 126 xã/phường thuộc Thủ đô Hà Nội
| Xã / Phường | Gộp từ | Mã bưu điện |
|---|---|---|
| Phường Hồng Hà | phường Phúc Xá, phường Phúc Tân, phường Chương Dương, phường Phú Thượng, phường Nhật Tân, phường Tứ Liên, phường Quảng An, phường Yên Phụ, phường Ngọc Thụy, phường Bồ Đề, phường Bạch Đằng, phường Thanh Lương | 11xxx |
| Phường Ba Đình | phường Trúc Bạch, phường Quán Thánh, phường Ngọc Hà, phường Điện Biên, phường Đội Cấn, phường Kim Mã, phường Đồng Xuân, phường Cửa Đông, phường Cửa Nam, phường Thụy Khuê | 11xxx |
| Phường Ngọc Hà | phường Vĩnh Phúc, phường Cống Vị, phường Liễu Giai, phường Ngọc Hà, phường Đội Cấn, phường Ngọc Khánh, phường Kim Mã, phường Nghĩa Đô | 11xxx |
| Phường Giảng Võ | phường Cống Vị, phường Ngọc Khánh, phường Kim Mã, phường Giảng Võ, phường Thành Công, phường Cát Linh, phường Láng Hạ | 11xxx |
| Phường Hoàn Kiếm | phường Điện Biên, phường Đồng Xuân, phường Hàng Mã, phường Hàng Buồm, phường Hàng Đào, phường Hàng Bồ, phường Cửa Đông, phường Lý Thái Tổ, phường Hàng Bạc, phường Hàng Gai, phường Hàng Trống, phường Cửa Nam, phường Hàng Bông, phường Tràng Tiền | 11xxx |
| Phường Ô Chợ Dừa | phường Điện Biên, phường Thành Công, phường Cát Linh, phường Văn Miếu Quốc Tử Giám, phường Ô Chợ Dừa, phường Hàng Bột, phường Trung Liệt | 11xxx |
| Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám | phường Điện Biên, phường Cửa Nam, phường Văn Miếu Quốc Tử Giám, phường Văn Chương, phường Hàng Bột, phường Khâm Thiên, phường Thổ Quan, phường Nam Đồng, phường Phương Liên Trung Tự, phường Nguyễn Du, phường Lê Đại Hành | 11xxx |
| Phường Láng | phường Ngọc Khánh, phường Láng Thượng, phường Láng Hạ | 11xxx |
| Phường Cửa Nam | phường Hàng Trống, phường Cửa Nam, phường Hàng Bông, phường Tràng Tiền, phường Trần Hưng Đạo, phường Phan Chu Trinh, phường Hàng Bài, phường Nguyễn Du, phường Phạm Đình Hổ | 11xxx |
| Phường Phú Thượng | phường Phú Thượng, phường Xuân La, phường Đông Ngạc, phường Xuân Đỉnh, phường Xuân Tảo | 11xxx |
| Phường Tây Hồ | phường Phú Thượng, phường Nhật Tân, phường Tứ Liên, phường Quảng An, phường Xuân La, phường Yên Phụ, phường Bưởi, phường Thụy Khuê, phường Nghĩa Đô | 11xxx |
| Phường Nghĩa Đô | phường Xuân La, phường Nghĩa Đô, phường Nghĩa Tân, phường Mai Dịch, phường Dịch Vọng, phường Dịch Vọng Hậu, phường Quan Hoa, phường Xuân Tảo, phường Cổ Nhuế 1 | 11xxx |
| Phường Xuân Đỉnh | phường Xuân La, phường Xuân Đỉnh, phường Xuân Tảo, phường Cổ Nhuế 1 | 11xxx |
| Phường Bồ Đề | phường Thượng Thanh, phường Ngọc Thụy, phường Đức Giang, phường Gia Thụy, phường Ngọc Lâm, phường Bồ Đề, phường Long Biên, phường Phúc Đồng | 11xxx |
| Phường Việt Hưng | phường Thượng Thanh, phường Giang Biên, phường Đức Giang, phường Việt Hưng, phường Gia Thụy, phường Phúc Lợi, phường Phúc Đồng | 11xxx |
| Phường Phúc Lợi | phường Giang Biên, phường Việt Hưng, phường Phúc Lợi, phường Thạch Bàn, phường Phúc Đồng, xã Cổ Bi | 11xxx |
| Phường Long Biên | phường Gia Thụy, phường Bồ Đề, phường Long Biên, phường Thạch Bàn, phường Phúc Đồng, phường Cự Khối, xã Bát Tràng | 11xxx |
| Xã Bát Tràng | phường Thạch Bàn, phường Cự Khối, thị trấn Trâu Quỳ, xã Đa Tốn, xã Bát Tràng, xã Kim Đức | 11xxx |
| Xã Gia Lâm | phường Thạch Bàn, xã Cổ Bi, xã Phú Sơn, thị trấn Trâu Quỳ, xã Dương Xá, xã Đa Tốn, xã Kiêu Kỵ, xã Bát Tràng | 11xxx |
| Phường Phú Diễn | phường Mai Dịch, phường Cổ Nhuế 1, phường Phú Diễn, phường Phúc Diễn | 11xxx |
| Phường Từ Liêm | phường Mai Dịch, phường Cầu Diễn, phường Mỹ Đình 1, phường Mỹ Đình 2, phường Mễ Trì, phường Phú Đô | 11xxx |
| Phường Cầu Giấy | phường Dịch Vọng, phường Dịch Vọng Hậu, phường Quan Hoa, phường Yên Hòa, phường Mỹ Đình 1, phường Mỹ Đình 2 | 11xxx |
| Phường Yên Hòa | phường Yên Hòa, phường Trung Hòa, phường Nhân Chính, phường Mễ Trì | 11xxx |
| Phường Đại Mỗ | phường Trung Hòa, phường Nhân Chính, phường Mễ Trì, phường Phú Đô, phường Đại Mỗ, phường Trung Văn, phường Mộ Lao, phường Dương Nội | 11xxx |
| Phường Thanh Xuân | phường Trung Hòa, phường Nhân Chính, phường Thượng Đình, phường Thanh Xuân Trung, phường Thanh Xuân Bắc, phường Trung Văn | 11xxx |
| Phường Đống Đa | phường Ô Chợ Dừa, phường Láng Hạ, phường Nam Đồng, phường Quang Trung, phường Trung Liệt, phường Thịnh Quang | 11xxx |
| Phường Kim Liên | phường Nam Đồng, phường Quang Trung, phường Trung Liệt, phường Phương Liên Trung Tự, phường Kim Liên, phường Phương Mai, phường Khương Thượng | 11xxx |
| Phường Bạch Mai | phường Phương Mai, phường Lê Đại Hành, phường Thanh Nhàn, phường Bách Khoa, phường Đồng Tâm, phường Quỳnh Mai, phường Bạch Mai, phường Minh Khai, phường Trương Định | 11xxx |
| Phường Hai Bà Trưng | phường Nguyễn Du, phường Bạch Đằng, phường Phạm Đình Hổ, phường Lê Đại Hành, phường Đồng Nhân, phường Phố Huế, phường Thanh Nhàn | 11xxx |
| Phường Lĩnh Nam | phường Thanh Lương, phường Thanh Trì, phường Lĩnh Nam, phường Trần Phú, phường Yên Sở | 11xxx |
| Phường Vĩnh Tuy | phường Thanh Lương, phường Vĩnh Tuy, phường Vĩnh Hưng, phường Mai Động | 11xxx |
| Phường Tương Mai | phường Đồng Tâm, phường Minh Khai, phường Trương Định, phường Vĩnh Hưng, phường Mai Động, phường Tương Mai, phường Tân Mai, phường Hoàng Văn Thụ, phường Giáp Bát, phường Phương Liệt | 11xxx |
| Phường Vĩnh Hưng | phường Vĩnh Tuy, phường Thanh Trì, phường Vĩnh Hưng, phường Lĩnh Nam | 11xxx |
| Phường Hoàng Mai | phường Vĩnh Hưng, phường Tương Mai, phường Tân Mai, phường Hoàng Văn Thụ, phường Giáp Bát, phường Lĩnh Nam, phường Thịnh Liệt, phường Trần Phú, phường Hoàng Liệt, phường Yên Sở | 11xxx |
| Phường Định Công | phường Định Công, phường Đại Kim, phường Giáp Bát, phường Thịnh Liệt, phường Hoàng Liệt, xã Tân Triều, xã Thanh Liệt | 11xxx |
| Phường Phương Liệt | phường Định Công, phường Thịnh Liệt, phường Khương Trung, phường Khương Mai, phường Phương Liệt, phường Khương Đình | 11xxx |
| Phường Hoàng Liệt | phường Đại Kim, phường Hoàng Liệt, thị trấn Văn Điển, xã Thanh Liệt, xã Tam Hiệp | 11xxx |
| Phường Khương Đình | phường Đại Kim, phường Thượng Đình, phường Khương Trung, phường Thanh Xuân Trung, phường Khương Đình, phường Hạ Đình, xã Tân Triều | 11xxx |
| Phường Thanh Liệt | phường Đại Kim, phường Thanh Xuân Bắc, phường Hạ Đình, xã Tân Triều, xã Thanh Liệt, xã Tả Thanh Oai, phường Văn Quán | 11xxx |
| Phường Yên Sở | phường Thịnh Liệt, phường Trần Phú, phường Hoàng Liệt, phường Yên Sở, xã Tứ Hiệp | 11xxx |
| Xã Thanh Trì | phường Yên Sở, thị trấn Văn Điển, xã Tứ Hiệp, xã Yên Mỹ, xã Vĩnh Quỳnh, xã Ngũ Hiệp, xã Duyên Hà | 11xxx |
| Xã Sóc Sơn | thị trấn Sóc Sơn, xã Phù Linh, xã Tân Minh, xã Quang Tiến, xã Tiên Dược, xã Mai Đình, xã Đông Xuân, xã Phú Minh, xã Phù Lỗ | 11xxx |
| Xã Trung Giã | xã Bắc Sơn, xã Hồng Kỳ, xã Nam Sơn, xã Trung Giã | 11xxx |
| Xã Kim Anh | xã Minh Trí, xã Minh Phú, xã Tân Dân | 11xxx |
| Xã Đa Phúc | xã Tân Hưng, xã Bắc Phú, xã Việt Long, xã Xuân Giang, xã Đức Hòa, xã Kim Lũ, xã Xuân Thu | 11xxx |
| Xã Nội Bài | xã Quang Tiến, xã Hiền Ninh, xã Mai Đình, xã Thanh Xuân, xã Phú Cường, xã Phú Minh | 11xxx |
| Xã Đông Anh | thị trấn Đông Anh, xã Tiên Dương, xã Uy Nỗ, xã Liên Hà, xã Việt Hùng, xã Dục Tú, xã Vĩnh Ngọc, xã Cổ Loa, xã Xuân Canh, xã Tàm Xá, xã Mai Lâm, xã Đông Hội | 11xxx |
| Xã Thư Lâm | thị trấn Đông Anh, xã Xuân Nộn, xã Thụy Lâm, xã Nguyên Khê, xã Vân Hà, xã Uy Nỗ, xã Liên Hà, xã Việt Hùng, xã Dục Tú | 11xxx |
| Xã Phúc Thịnh | thị trấn Đông Anh, xã Xuân Nộn, xã Bắc Hồng, xã Nguyên Khê, xã Nam Hồng, xã Tiên Dương, xã Vân Nội, xã Vĩnh Ngọc | 11xxx |
| Xã Vĩnh Thanh | xã Kim Nỗ, xã Kim Chung, xã Vĩnh Ngọc, xã Hải Bối, xã Xuân Canh, xã Tàm Xá | 11xxx |
| Xã Thiên Lộc | xã Kim Nỗ, xã Kim Chung, xã Đại Mạch, xã Hải Bối, xã Võng La, xã Tiền Phong | 11xxx |
| Xã Mê Linh | xã Đại Mạch, xã Đại Thịnh, xã Mê Linh, xã Văn Khê, xã Tiền Phong, xã Tráng Việt, xã Hồng Hà, xã Liên Hồng, xã Liên Hà, xã Liên Trung | 11xxx |
| Xã Phù Đổng | thị trấn Yên Viên (Thị trấn), xã Yên Thường, xã Yên Viên (Xã), xã Ninh Hiệp, xã Thiên Đức, xã Phù Đổng, xã Cổ Bi, xã Đặng Xá | 11xxx |
| Xã Thuận An | xã Lệ Chi, xã Đặng Xá, xã Phú Sơn, xã Dương Quang | 11xxx |
| Phường Xuân Phương | phường Xuân Phương, phường Phương Canh, phường Tây Mỗ, phường Đại Mỗ, phường Minh Khai, phường Phúc Diễn, xã Vân Canh | 11xxx |
| Phường Tây Mỗ | phường Tây Mỗ, phường Đại Mỗ, phường Dương Nội, xã An Khánh | 11xxx |
| Phường Dương Nội | phường Đại Mỗ, phường La Khê, phường Phú La, phường Yên Nghĩa, phường Dương Nội, xã La Phù | 11xxx |
| Phường Hà Đông | phường Đại Mỗ, xã Tân Triều, phường Quang Trung, phường Mộ Lao, phường Văn Quán, phường Vạn Phúc, phường La Khê, phường Phúc La, phường Hà Cầu | 11xxx |
| Xã Đại Thanh | thị trấn Văn Điển, xã Tả Thanh Oai, xã Hữu Hòa, xã Tam Hiệp, xã Vĩnh Quỳnh, phường Kiến Hưng | 11xxx |
| Phường Phú Lương | xã Hữu Hòa, phường Kiến Hưng, phường Phú Lãm, phường Phú Lương, xã Cự Khê | 11xxx |
| Xã Nam Phù | xã Yên Mỹ, xã Ngũ Hiệp, xã Duyên Hà, xã Vạn Phúc, xã Liên Ninh, xã Đông Mỹ, xã Ninh Sở, xã Duyên Thái | 11xxx |
| Xã Ngọc Hồi | xã Ngọc Hồi, xã Đại áng, xã Liên Ninh, xã Duyên Thái, xã Khánh Hà | 11xxx |
| Xã Thường Tín | xã Đại áng, thị trấn Thường Tín, xã Nhị Khê, xã Khánh Hà, xã Hòa Bình, xã Văn Bình, xã Hiền Giang, xã Văn Phú, xã Tiền Phong | 11xxx |
| Xã Hồng Vân | xã Đông Mỹ, xã Ninh Sở, xã Duyên Thái, xã Hồng Vân, xã Vân Tảo, xã Liên Phương, xã Hà Hồi | 11xxx |
| Phường Thượng Cát | phường Thượng Cát, phường Liên Mạc, phường Thụy Phương, phường Tây Tựu, phường Minh Khai, phường Cổ Nhuế 2 | 11xxx |
| Phường Đông Ngạc | phường Đông Ngạc, phường Đức Thắng, phường Thụy Phương, phường Xuân Đỉnh, phường Minh Khai, phường Cổ Nhuế 2 | 11xxx |
| Xã Ô Diên | phường Tây Tựu, xã Hồng Hà, xã Liên Hồng, xã Liên Hà, xã Hạ Mỗ, xã Liên Trung, xã Tân Hội, xã Tân Lập | 11xxx |
| Xã Hoài Đức | phường Tây Tựu, xã Tân Lập, thị trấn Trạm Trôi, xã Đức Thượng, xã Di Trạch, xã Đức Giang, xã Kim Chung | 11xxx |
| Phường Tây Tựu | phường Tây Tựu, phường Minh Khai, xã Kim Chung | 11xxx |
| Xã Quang Minh | thị trấn Chi Đông, xã Đại Thịnh, xã Kim Hoa, thị trấn Quang Minh, xã Thanh Lâm, xã Mê Linh, xã Tiền Phong | 11xxx |
| Xã Tiến Thắng | xã Đại Thịnh, xã Kim Hoa, xã Thạch Đà, xã Tiến Thắng, xã Tự Lập, xã Thanh Lâm, xã Tam Đồng, xã Văn Khê | 11xxx |
| Xã Yên Lãng | xã Thạch Đà, xã Liên Mạc, xã Chu Phan, xã Tiến Thịnh, xã Văn Khê, xã Hoàng Kim, xã Trung Châu, xã Thọ An, xã Thọ Xuân, xã Hồng Hà | 11xxx |
| Xã Liên Minh | xã Tiến Thịnh, xã Trung Châu, xã Thọ An, xã Thọ Xuân, xã Hồng Hà, xã Phương Đình | 11xxx |
| Phường Kiến Hưng | phường Quang Trung, phường Phú La, phường Hà Cầu, phường Kiến Hưng, phường Phú Lương | 11xxx |
| Phường Yên Nghĩa | phường Yên Nghĩa, phường Đồng Mai | 11xxx |
| Xã Bình Minh | phường Phú Lương, xã Lam Điền, xã Cự Khê, xã Bích Hòa, xã Cao Viên, xã Bình Minh, xã Thanh Cao | 11xxx |
| Xã An Khánh | phường Dương Nội, xã Song Phương, xã An Khánh, xã An Thượng, xã Vân Côn, xã La Phù, xã Đông La | 11xxx |
| Phường Chương Mỹ | phường Đồng Mai, phường Biên Giang, thị trấn Chúc Sơn, xã Phụng Châu, xã Tiên Phương, xã Ngọc Hòa, xã Đại Yên, xã Thụy Hương | 11xxx |
| Phường Sơn Tây | phường Ngô Quyền, phường Phú Thịnh, phường Sơn Lộc, xã Đường Lâm, phường Viên Sơn, phường Trung Hưng, xã Thanh Mỹ | 11xxx |
| Phường Tùng Thiện | phường Sơn Lộc, phường Xuân Khanh, xã Xuân Sơn, phường Trung Hưng, xã Thanh Mỹ, phường Trung Sơn Trầm | 11xxx |
| Xã Đoài Phương | xã Kim Sơn, xã Sơn Đông, xã Cổ Đông | 11xxx |
| Xã Hòa Lạc | xã Cổ Đông, xã Tiến Xuân, xã Bình Yên, xã Thạch Hòa, xã Tân Xã, xã Hạ Bằng | 11xxx |
| Xã Minh Châu | thị trấn Tây Đằng, xã Minh Châu, xã Chu Minh | 11xxx |
| Xã Quảng Oai | thị trấn Tây Đằng, xã Chu Minh, xã Đông Quang, xã Tiên Phong, xã Thụy An, xã Cam Thượng | 11xxx |
| Xã Cổ Đô | xã Phú Cường, xã Cổ Đô, xã Vạn Thắng, xã Phong Vân, xã Phú Đông, xã Phú Hồng | 11xxx |
| Xã Vật Lại | xã Phú Châu, xã Thái Hòa, xã Đồng Thái, xã Phú Sơn, xã Vật Lại | 11xxx |
| Xã Bất Bạt | xã Tòng Bạt, xã Cẩm Lĩnh, xã Sơn Đà, xã Thuần Mỹ, xã Minh Quang | 11xxx |
| Xã Suối Hai | xã Cẩm Lĩnh, xã Thụy An, xã Tản Lĩnh, xã Ba Trại | 11xxx |
| Xã Ba Vì | xã Minh Quang, xã Ba Vì, xã Khánh Thượng | 11xxx |
| Xã Yên Bài | xã Vân Hòa, xã Yên Bài, xã Thạch Hòa | 11xxx |
| Xã Phúc Thọ | thị trấn Phúc Thọ, xã Tích Lộc, xã Long Thượng, xã Trạch Mỹ Lộc, xã Phúc Hòa, xã Phụng Thượng | 11xxx |
| Xã Phúc Lộc | xã Vân Phúc, xã Nam Hà, xã Xuân Đình, xã Sen Phương, xã Võng Xuyên | 11xxx |
| Xã Hát Môn | xã Hát Môn, xã Thanh Đa, xã Ngọc Tảo, xã Tam Thuấn, xã Tam Hiệp, xã Hiệp Thuận, xã Liên Hiệp | 11xxx |
| Xã Đan Phượng | thị trấn Phùng, xã Thượng Mỗ, xã Đan Phượng, xã Đồng Tháp, xã Song Phượng | 11xxx |
| Xã Dương Hòa | xã Minh Khai, xã Dương Liễu, xã Cát Quế, xã Yên Sở, xã Đắc Sở | 11xxx |
| Xã Sơn Đồng | xã Sơn Đồng, xã Vân Canh, xã Lại Yên, xã Tiền Yên, xã Song Phương, xã An Khánh, xã An Thượng, xã Vân Côn | 11xxx |
| Xã Yên Xuân | xã Đông Xuân, xã Yên Trung, xã Yên Bình, xã Tiến Xuân, xã Thạch Hòa | 11xxx |
| Xã Quốc Oai | thị trấn Quốc Oai, xã Sài Sơn, xã Phượng Sơn, xã Ngọc Mỹ, xã Thạch Thán | 11xxx |
| Xã Tây Phương | thị trấn Quốc Oai, xã Phượng Sơn, xã Ngọc Liệp, xã Hương Ngải, xã Lam Sơn, xã Phùng Xá, xã Thạch Xá, xã Quang Trung | 11xxx |
| Xã Kiều Phú | xã Ngọc Liệp, xã Ngọc Mỹ, xã Tuyết Nghĩa, xã Liệp Nghĩa, xã Cấn Hữu, xã Quang Trung | 11xxx |
| Xã Hưng Đạo | xã Đồng Quang, xã Cộng Hòa, xã Hưng Đạo | 11xxx |
| Xã Hạ Bằng | xã Phú Cát, xã Bình Yên, xã Cần Kiệm, xã Tân Xã, xã Hạ Bằng, xã Đồng Trúc | 11xxx |
| Xã Phú Cát | xã Phú Cát, xã Phú Mãn, xã Hòa Thạch, xã Đông Yên | 11xxx |
| Xã Thạch Thất | thị trấn Liên Quan, xã Đại Đồng, xã Cẩm Yên, xã Lại Thượng, xã Phú Kim, xã Kim Quan | 11xxx |
| Xã Xuân Mai | thị trấn Xuân Mai, xã Thủy Xuân Tiên, xã Tân Tiến, xã Nam Phương Tiến | 11xxx |
| Xã Phú Nghĩa | xã Đông Sơn, xã Đông Phương Yên, xã Phú Nghĩa, xã Trường Yên, xã Thanh Bình, xã Trung Hòa | 11xxx |
| Xã Quảng Bị | xã Tốt Động, xã Lam Điền, xã Hợp Đồng, xã Hoàng Diệu, xã Quảng Bị | 11xxx |
| Xã Trần Phú | xã Tân Tiến, xã Hoàng Văn Thụ, xã Hữu Văn, xã Mỹ Lương, xã Trần Phú, xã Đồng Tâm | 11xxx |
| Xã Hòa Phú | xã Thượng Vực, xã Hồng Phú, xã Văn Võ, xã Đồng Lạc, xã Hòa Phú, xã Kim Thư | 11xxx |
| Xã Thanh Oai | thị trấn Kim Bài, xã Thanh Mai, xã Đỗ Động, xã Kim An, xã Kim Thư, xã Phương Trung | 11xxx |
| Xã Tam Hưng | xã Mỹ Hưng, xã Tam Hưng, xã Thanh Thùy, xã Thanh Văn | 11xxx |
| Xã Dân Hòa | xã Tân Ước, xã Dân Hòa, xã Liên Châu, xã Cao Xuân Dương, xã Hồng Dương | 11xxx |
| Xã Chương Dương | xã Tự Nhiên, xã Chương Dương, xã Lê Lợi, xã Thắng Lợi, xã Tô Hiệu, xã Vạn Nhất | 11xxx |
| Xã Thượng Phúc | xã Nguyễn Trãi, xã Quất Động, xã Tân Minh, xã Dũng Tiến, xã Nghiêm Xuyên | 11xxx |
| Xã Phú Xuyên | xã Tô Hiệu, xã Văn Tự, xã Vạn Nhất, xã Minh Cường, thị trấn Phú Minh, thị trấn Phú Xuyên, xã Nam Tiến, xã Hồng Thái, xã Nam Phong, xã Quang Hà | 11xxx |
| Xã Phượng Dực | xã Hồng Minh, xã Phượng Dực, xã Văn Hoàng, xã Phú Túc, xã Hoàng Long | 11xxx |
| Xã Chuyên Mỹ | xã Tân Dân, xã Chuyên Mỹ, xã Vân Từ, xã Phú Yên, xã Châu Can | 11xxx |
| Xã Đại Xuyên | xã Khai Thái, xã Phúc Tiến, xã Tri Thủy, xã Đại Xuyên, xã Bạch Hạ, xã Quang Lãng, xã Minh Tân | 11xxx |
| Xã Vân Đình | thị trấn Vân Đình, xã Cao Sơn Tiến, xã Phương Tú, xã Tảo Dương Văn | 11xxx |
| Xã Ứng Thiên | xã Hoa Viên, xã Quảng Phú Cầu, xã Trường Thịnh, xã Liên Bạt | 11xxx |
| Xã Ứng Hòa | xã Trung Tú, xã Đồng Tân, xã Minh Đức, xã Trầm Lộng, xã Kim Đường, xã Đại Hùng, xã Đông Lỗ, xã Đại Cường | 11xxx |
| Xã Hòa Xá | xã Thái Hòa, xã Hòa Phú, xã Phù Lưu, xã Bình Lưu Quang | 11xxx |
| Xã Mỹ Đức | thị trấn Đại Nghĩa, xã Phù Lưu Tế, xã Đại Hưng, xã Hợp Thanh, xã An Phú | 11xxx |
| Xã Phúc Sơn | xã Đồng Tâm, xã Thượng Lâm, xã Tuy Lai, xã Phúc Lâm, xã Mỹ Xuyên | 11xxx |
| Xã Hồng Sơn | xã An Mỹ, xã Hồng Sơn, xã Lê Thanh, xã Xuy Xá, xã Phùng Xá, xã Hợp Tiến | 11xxx |
| Xã Hương Sơn | xã Vạn Tín, xã Hương Sơn, xã Hùng Tiến, xã An Tiến | 11xxx |
Vị trí trên bản đồ
Toạ độ: 21.0001, 105.6980Mở trên Google Maps
Câu hỏi thường gặp
Thủ đô Hà Nội gồm bao nhiêu xã, phường?
Thủ đô Hà Nội có 126 đơn vị hành chính cấp xã (xã/phường/đặc khu) sau sắp xếp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg, hiệu lực 1/7/2025.
Thủ đô Hà Nội có sáp nhập với tỉnh nào không?
Không. Thủ đô Hà Nội giữ nguyên địa giới hành chính cấp tỉnh, chỉ thay đổi ở cấp xã (bỏ cấp huyện).
Biển số xe và mã bưu điện Thủ đô Hà Nội là gì?
Biển số xe: 29–33, 40. Mã bưu điện có tiền tố 11 (mỗi xã/phường có mã 5 số riêng theo QĐ 2334/QĐ-BKHCN).