Thái Bình sáp nhập với tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, tỉnh Thái Bình được sắp xếp vào Hưng Yên theo Nghị quyết 202/2025/QH15. Toàn bộ 242 xã/phường cũ của Thái Bình được chuyển sang các đơn vị hành chính mới như bảng dưới.
Xem trang Hưng Yên Bảng chuyển đổi 242 xã/phường của Thái Bình
| Xã/phường cũ | → Xã/phường mới | Tỉnh mới |
|---|---|---|
| Phường Lê Hồng Phong (Thái Bình) | Phường Thái Bình | Hưng Yên |
| Phường Bồ Xuyên (Thái Bình) | Phường Thái Bình | Hưng Yên |
| Phường Đề Thám (Thái Bình) | Phường Trần Hưng Đạo | Hưng Yên |
| Phường Kỳ Bá (Thái Bình) | Phường Trần Lãm | Hưng Yên |
| Phường Quang Trung (Thái Bình) | Phường Trần Hưng Đạo | Hưng Yên |
| Phường Phú Khánh (Thái Bình) | Phường Vũ Phúc | Hưng Yên |
| Phường Tiền Phong (Thái Bình) | Phường Thái Bình | Hưng Yên |
| Phường Trần Hưng Đạo (Thái Bình) | Phường Trần Hưng Đạo | Hưng Yên |
| Phường Trần Lãm (Thái Bình) | Phường Trần Lãm | Hưng Yên |
| Xã Đông Hòa (Thái Bình) | Phường Trà Lý | Hưng Yên |
| Phường Hoàng Diệu (Thái Bình) | Phường Trà Lý | Hưng Yên |
| Xã Phú Xuân (Thái Bình) | Phường Trần Hưng Đạo | Hưng Yên |
| Xã Vũ Phúc (Thái Bình) | Phường Vũ Phúc | Hưng Yên |
| Xã Vũ Chính (Thái Bình) | Phường Trần Lãm | Hưng Yên |
| Xã Đông Mỹ (Thái Bình) | Phường Trà Lý | Hưng Yên |
| Xã Đông Thọ (Thái Bình) | Phường Trà Lý | Hưng Yên |
| Xã Vũ Đông (Thái Bình) | Phường Trần Lãm | Hưng Yên |
| Xã Vũ Lạc (Thái Bình) | Phường Trần Lãm | Hưng Yên |
| Xã Tân Bình (Thái Bình) | Phường Thái Bình | Hưng Yên |
| Thị trấn Quỳnh Côi (Quỳnh Phụ) | Xã Quỳnh Phụ | Hưng Yên |
| Xã An Khê (Quỳnh Phụ) | Xã A Sào | Hưng Yên |
| Xã An Đồng (Quỳnh Phụ) | Xã A Sào | Hưng Yên |
| Xã Quỳnh Hoa (Quỳnh Phụ) | Xã Minh Thọ | Hưng Yên |
| Xã Quỳnh Lâm (Quỳnh Phụ) | Xã Ngọc Lâm | Hưng Yên |
| Xã Quỳnh Thọ (Quỳnh Phụ) | Xã Minh Thọ | Hưng Yên |
| Xã An Hiệp (Quỳnh Phụ) | Xã A Sào | Hưng Yên |
| Xã Quỳnh Hoàng (Quỳnh Phụ) | Xã Ngọc Lâm | Hưng Yên |
| Xã Quỳnh Giao (Quỳnh Phụ) | Xã Minh Thọ | Hưng Yên |
| Xã An Thái (Quỳnh Phụ) | Xã A Sào | Hưng Yên |
| Xã An Cầu (Quỳnh Phụ) | Xã Đồng Bằng | Hưng Yên |
| Xã Quỳnh Hồng (Quỳnh Phụ) | Xã Quỳnh Phụ | Hưng Yên |
| Xã Quỳnh Khê (Quỳnh Phụ) | Xã Nguyễn Du | Hưng Yên |
| Xã Quỳnh Minh (Quỳnh Phụ) | Xã Minh Thọ | Hưng Yên |
| Xã An Ninh (Quỳnh Phụ) | Xã Phụ Dực | Hưng Yên |
| Xã Quỳnh Ngọc (Quỳnh Phụ) | Xã Ngọc Lâm | Hưng Yên |
| Xã Quỳnh Hải (Quỳnh Phụ) | Xã Quỳnh Phụ | Hưng Yên |
| Thị trấn An Bài (Quỳnh Phụ) | Xã Phụ Dực | Hưng Yên |
| Xã An Ấp (Quỳnh Phụ) | Xã Đồng Bằng | Hưng Yên |
| Xã Quỳnh Hội (Quỳnh Phụ) | Xã Quỳnh Phụ | Hưng Yên |
| Xã Châu Sơn (Quỳnh Phụ) | Xã Nguyễn Du | Hưng Yên |
| Xã Quỳnh Mỹ (Quỳnh Phụ) | Xã Quỳnh Phụ | Hưng Yên |
| Xã An Quý (Quỳnh Phụ) | Xã Đồng Bằng | Hưng Yên |
| Xã An Thanh (Quỳnh Phụ) | Xã Phụ Dực | Hưng Yên |
| Xã An Vũ (Quỳnh Phụ) | Xã Phụ Dực | Hưng Yên |
| Xã An Lễ (Quỳnh Phụ) | Xã Đồng Bằng | Hưng Yên |
| Xã Quỳnh Hưng (Quỳnh Phụ) | Xã Quỳnh Phụ | Hưng Yên |
| Xã An Mỹ (Quỳnh Phụ) | Xã Phụ Dực | Hưng Yên |
| Xã Quỳnh Nguyên (Quỳnh Phụ) | Xã Nguyễn Du | Hưng Yên |
| Xã An Vinh (Quỳnh Phụ) | Xã Quỳnh An | Hưng Yên |
| Xã An Dục (Quỳnh Phụ) | Xã Tân Tiến | Hưng Yên |
| Xã Đông Hải (Quỳnh Phụ) | Xã Quỳnh An | Hưng Yên |
| Xã Trang Bảo Xá (Quỳnh Phụ) | Xã Quỳnh An | Hưng Yên |
| Xã An Tràng (Quỳnh Phụ) | Xã Tân Tiến | Hưng Yên |
| Xã Đồng Tiến (Quỳnh Phụ) | Xã Tân Tiến | Hưng Yên |
| Thị trấn Hưng Hà (Hưng Hà) | Xã Hưng Hà | Hưng Yên |
| Xã Quang Trung (Hưng Hà) | Xã Diên Hà | Hưng Yên |
| Xã Tân Lễ (Hưng Hà) | Xã Long Hưng | Hưng Yên |
| Xã Cộng Hòa (Hưng Hà) | Xã Ngự Thiên | Hưng Yên |
| Xã Canh Tân (Hưng Hà) | Xã Ngự Thiên | Hưng Yên |
| Xã Hòa Tiến (Hưng Hà) | Xã Ngự Thiên | Hưng Yên |
| Xã Tân Tiến (Hưng Hà) | Xã Tiên La | Hưng Yên |
| Thị trấn Hưng Nhân (Hưng Hà) | Xã Long Hưng | Hưng Yên |
| Xã Đoan Hùng (Hưng Hà) | Xã Tiên La | Hưng Yên |
| Xã Duyên Hải (Hưng Hà) | Xã Diên Hà | Hưng Yên |
| Xã Tân Hòa (Hưng Hà) | Xã Ngự Thiên | Hưng Yên |
| Xã Văn Cẩm (Hưng Hà) | Xã Diên Hà | Hưng Yên |
| Xã Bắc Sơn (Hưng Hà) | Xã Thần Khê | Hưng Yên |
| Xã Đông Đô (Hưng Hà) | Xã Thần Khê | Hưng Yên |
| Xã Phúc Khánh (Hưng Hà) | Xã Tiên La | Hưng Yên |
| Xã Liên Hiệp (Hưng Hà) | Xã Long Hưng | Hưng Yên |
| Xã Tây Đô (Hưng Hà) | Xã Thần Khê | Hưng Yên |
| Xã Thống Nhất (Hưng Hà) | Xã Hưng Hà | Hưng Yên |
| Xã Tiến Đức (Hưng Hà) | Xã Long Hưng | Hưng Yên |
| Xã Thái Hưng (Hưng Hà) | Xã Long Hưng | Hưng Yên |
| Xã Thái Phương (Hưng Hà) | Xã Tiên La | Hưng Yên |
| Xã Hòa Bình (Hưng Hà) | Xã Hưng Hà | Hưng Yên |
| Xã Chi Lăng (Hưng Hà) | Xã Thần Khê | Hưng Yên |
| Xã Minh Khai (Hưng Hà) | Xã Hưng Hà | Hưng Yên |
| Xã Hồng An (Hưng Hà) | Xã Lê Quý Đôn | Hưng Yên |
| Xã Kim Trung (Hưng Hà) | Xã Hưng Hà | Hưng Yên |
| Xã Hồng Lĩnh (Hưng Hà) | Xã Hưng Hà | Hưng Yên |
| Xã Minh Tân (Hưng Hà) | Xã Lê Quý Đôn | Hưng Yên |
| Xã Văn Lang (Hưng Hà) | Xã Hưng Hà | Hưng Yên |
| Xã Độc Lập (Hưng Hà) | Xã Lê Quý Đôn | Hưng Yên |
| Xã Chí Hòa (Hưng Hà) | Xã Hồng Minh | Hưng Yên |
| Xã Minh Hòa (Hưng Hà) | Xã Hồng Minh | Hưng Yên |
| Xã Hồng Minh (Hưng Hà) | Xã Hồng Minh | Hưng Yên |
| Thị trấn Đông Hưng (Đông Hưng) | Xã Đông Hưng | Hưng Yên |
| Xã Đông Phương (Đông Hưng) | Xã Bắc Đông Hưng | Hưng Yên |
| Xã Liên An Đô (Đông Hưng) | Xã Bắc Tiên Hưng | Hưng Yên |
| Xã Đông Sơn (Đông Hưng) | Xã Đông Hưng | Hưng Yên |
| Xã Đông Cường (Đông Hưng) | Xã Bắc Đông Hưng | Hưng Yên |
| Xã Phú Lương (Đông Hưng) | Xã Bắc Tiên Hưng | Hưng Yên |
| Xã Mê Linh (Đông Hưng) | Xã Bắc Tiên Hưng | Hưng Yên |
| Xã Lô Giang (Đông Hưng) | Xã Bắc Tiên Hưng | Hưng Yên |
| Xã Đông La (Đông Hưng) | Xã Đông Hưng | Hưng Yên |
| Xã Minh Tân (Đông Hưng) | Xã Tiên Hưng | Hưng Yên |
| Xã Đông Xá (Đông Hưng) | Xã Bắc Đông Hưng | Hưng Yên |
| Xã Nguyên Xá (Đông Hưng) | Xã Đông Hưng | Hưng Yên |
| Xã Phong Dương Tiến (Đông Hưng) | Xã Đông Tiên Hưng | Hưng Yên |
| Xã Hồng Việt (Đông Hưng) | Xã Tiên Hưng | Hưng Yên |
| Xã Hà Giang (Đông Hưng) | Xã Bắc Đông Quan | Hưng Yên |
| Xã Đông Kinh (Đông Hưng) | Xã Bắc Đông Quan | Hưng Yên |
| Xã Đông Hợp (Đông Hưng) | Xã Đông Hưng | Hưng Yên |
| Xã Thăng Long (Đông Hưng) | Xã Tiên Hưng | Hưng Yên |
| Xã Đông Các (Đông Hưng) | Xã Đông Hưng | Hưng Yên |
| Xã Phú Châu (Đông Hưng) | Xã Đông Tiên Hưng | Hưng Yên |
| Xã Liên Hoa (Đông Hưng) | Xã Nam Tiên Hưng | Hưng Yên |
| Xã Đông Tân (Đông Hưng) | Xã Đông Quan | Hưng Yên |
| Xã Đông Vinh (Đông Hưng) | Xã Bắc Đông Quan | Hưng Yên |
| Xã Xuân Quang Động (Đông Hưng) | Xã Nam Đông Hưng | Hưng Yên |
| Xã Hồng Bạch (Đông Hưng) | Xã Tiên Hưng | Hưng Yên |
| Xã Trọng Quan (Đông Hưng) | Xã Nam Tiên Hưng | Hưng Yên |
| Xã Hồng Giang (Đông Hưng) | Xã Nam Tiên Hưng | Hưng Yên |
| Xã Đông Quan (Đông Hưng) | Xã Đông Quan | Hưng Yên |
| Xã Đông Á (Đông Hưng) | Xã Đông Quan | Hưng Yên |
| Xã Đông Hoàng (Đông Hưng) | Xã Nam Đông Hưng | Hưng Yên |
| Xã Đông Dương (Đông Hưng) | Phường Trà Lý | Hưng Yên |
| Xã Minh Phú (Đông Hưng) | Xã Nam Tiên Hưng | Hưng Yên |
| Thị trấn Diêm Điền (Thái Thụy) | Xã Thái Thụy | Hưng Yên |
| Xã Thụy Trường (Thái Thụy) | Xã Đông Thụy Anh | Hưng Yên |
| Xã Hồng Dũng (Thái Thụy) | Xã Đông Thụy Anh | Hưng Yên |
| Xã Thụy Quỳnh (Thái Thụy) | Xã Bắc Thụy Anh | Hưng Yên |
| Xã An Tân (Thái Thụy) | Xã Đông Thụy Anh | Hưng Yên |
| Xã Thụy Ninh (Thái Thụy) | Xã Tây Thụy Anh | Hưng Yên |
| Xã Thụy Hưng (Thái Thụy) | Xã Thụy Anh | Hưng Yên |
| Xã Thụy Việt (Thái Thụy) | Xã Bắc Thụy Anh | Hưng Yên |
| Xã Thụy Văn (Thái Thụy) | Xã Bắc Thụy Anh | Hưng Yên |
| Xã Thụy Xuân (Thái Thụy) | Xã Đông Thụy Anh | Hưng Yên |
| Xã Dương Phúc (Thái Thụy) | Xã Thụy Anh | Hưng Yên |
| Xã Thụy Trình (Thái Thụy) | Xã Thái Thụy | Hưng Yên |
| Xã Thụy Bình (Thái Thụy) | Xã Thái Thụy | Hưng Yên |
| Xã Thụy Chính (Thái Thụy) | Xã Tây Thụy Anh | Hưng Yên |
| Xã Thụy Dân (Thái Thụy) | Xã Tây Thụy Anh | Hưng Yên |
| Xã Thụy Hải (Thái Thụy) | Xã Thái Thụy | Hưng Yên |
| Xã Thụy Liên (Thái Thụy) | Xã Thái Thụy | Hưng Yên |
| Xã Thụy Duyên (Thái Thụy) | Xã Nam Thụy Anh | Hưng Yên |
| Xã Thụy Thanh (Thái Thụy) | Xã Nam Thụy Anh | Hưng Yên |
| Xã Thụy Sơn (Thái Thụy) | Xã Thụy Anh | Hưng Yên |
| Xã Thụy Phong (Thái Thụy) | Xã Nam Thụy Anh | Hưng Yên |
| Xã Thái Thượng (Thái Thụy) | Xã Thái Ninh | Hưng Yên |
| Xã Thái Nguyên (Thái Thụy) | Xã Thái Ninh | Hưng Yên |
| Xã Dương Hồng Thủy (Thái Thụy) | Xã Bắc Thái Ninh | Hưng Yên |
| Xã Thái Giang (Thái Thụy) | Xã Tây Thái Ninh | Hưng Yên |
| Xã Hòa An (Thái Thụy) | Xã Thái Ninh | Hưng Yên |
| Xã Sơn Hà (Thái Thụy) | Xã Tây Thái Ninh | Hưng Yên |
| Xã Thái Phúc (Thái Thụy) | Xã Bắc Thái Ninh | Hưng Yên |
| Xã Thái Hưng (Thái Thụy) | Xã Thái Ninh | Hưng Yên |
| Xã Thái Đô (Thái Thụy) | Xã Đông Thái Ninh | Hưng Yên |
| Xã Thái Xuyên (Thái Thụy) | Xã Đông Thái Ninh | Hưng Yên |
| Xã Mỹ Lộc (Thái Thụy) | Xã Đông Thái Ninh | Hưng Yên |
| Xã Tân Học (Thái Thụy) | Xã Đông Thái Ninh | Hưng Yên |
| Xã Thái Thịnh (Thái Thụy) | Xã Nam Thái Ninh | Hưng Yên |
| Xã Thuần Thành (Thái Thụy) | Xã Nam Thái Ninh | Hưng Yên |
| Xã Thái Thọ (Thái Thụy) | Xã Nam Thái Ninh | Hưng Yên |
| Thị trấn Tiền Hải (Tiền Hải) | Xã Tiền Hải | Hưng Yên |
| Xã Đông Trà (Tiền Hải) | Xã Đông Tiền Hải | Hưng Yên |
| Xã Đông Long (Tiền Hải) | Xã Đông Tiền Hải | Hưng Yên |
| Xã Vũ Lăng (Tiền Hải) | Xã Tiền Hải | Hưng Yên |
| Xã Đông Xuyên (Tiền Hải) | Xã Đông Tiền Hải | Hưng Yên |
| Xã Tây Lương (Tiền Hải) | Xã Tiền Hải | Hưng Yên |
| Xã Tây Ninh (Tiền Hải) | Xã Tiền Hải | Hưng Yên |
| Xã Đông Quang (Tiền Hải) | Xã Đông Tiền Hải | Hưng Yên |
| Xã Đông Hoàng (Tiền Hải) | Xã Đồng Châu | Hưng Yên |
| Xã Đông Minh (Tiền Hải) | Xã Đồng Châu | Hưng Yên |
| Xã An Ninh (Tiền Hải) | Xã Tiền Hải | Hưng Yên |
| Xã Đông Cơ (Tiền Hải) | Xã Đồng Châu | Hưng Yên |
| Xã Tây Giang (Tiền Hải) | Xã Ái Quốc | Hưng Yên |
| Xã Đông Lâm (Tiền Hải) | Xã Đồng Châu | Hưng Yên |
| Xã Phương Công (Tiền Hải) | Xã Tây Tiền Hải | Hưng Yên |
| Xã Ái Quốc (Tiền Hải) | Xã Ái Quốc | Hưng Yên |
| Xã Nam Cường (Tiền Hải) | Xã Nam Cường | Hưng Yên |
| Xã Vân Trường (Tiền Hải) | Xã Tây Tiền Hải | Hưng Yên |
| Xã Nam Chính (Tiền Hải) | Xã Nam Cường | Hưng Yên |
| Xã Bắc Hải (Tiền Hải) | Xã Tây Tiền Hải | Hưng Yên |
| Xã Nam Thịnh (Tiền Hải) | Xã Nam Cường | Hưng Yên |
| Xã Nam Hà (Tiền Hải) | Xã Nam Tiền Hải | Hưng Yên |
| Xã Nam Tiến (Tiền Hải) | Xã Nam Cường | Hưng Yên |
| Xã Nam Trung (Tiền Hải) | Xã Hưng Phú | Hưng Yên |
| Xã Nam Hồng (Tiền Hải) | Xã Nam Tiền Hải | Hưng Yên |
| Xã Nam Hưng (Tiền Hải) | Xã Hưng Phú | Hưng Yên |
| Xã Nam Hải (Tiền Hải) | Xã Nam Tiền Hải | Hưng Yên |
| Xã Nam Phú (Tiền Hải) | Xã Hưng Phú | Hưng Yên |
| Thị trấn Kiến Xương (Kiến Xương) | Xã Kiến Xương | Hưng Yên |
| Xã Trà Giang (Kiến Xương) | Xã Trà Giang | Hưng Yên |
| Xã Quốc Tuấn (Kiến Xương) | Xã Trà Giang | Hưng Yên |
| Xã An Bình (Kiến Xương) | Xã Bình Nguyên | Hưng Yên |
| Xã Tây Sơn (Kiến Xương) | Phường Trần Lãm | Hưng Yên |
| Xã Hồng Thái (Kiến Xương) | Xã Trà Giang | Hưng Yên |
| Xã Bình Nguyên (Kiến Xương) | Xã Bình Nguyên | Hưng Yên |
| Xã Lê Lợi (Kiến Xương) | Xã Lê Lợi | Hưng Yên |
| Xã Vũ Lễ (Kiến Xương) | Xã Quang Lịch | Hưng Yên |
| Xã Thanh Tân (Kiến Xương) | Xã Bình Nguyên | Hưng Yên |
| Xã Thống Nhất (Kiến Xương) | Xã Lê Lợi | Hưng Yên |
| Xã Vũ Ninh (Kiến Xương) | Xã Vũ Quý | Hưng Yên |
| Xã Vũ An (Kiến Xương) | Xã Vũ Quý | Hưng Yên |
| Xã Quang Lịch (Kiến Xương) | Xã Quang Lịch | Hưng Yên |
| Xã Hòa Bình (Kiến Xương) | Xã Quang Lịch | Hưng Yên |
| Xã Bình Minh (Kiến Xương) | Xã Kiến Xương | Hưng Yên |
| Xã Vũ Quý (Kiến Xương) | Xã Vũ Quý | Hưng Yên |
| Xã Quang Bình (Kiến Xương) | Xã Kiến Xương | Hưng Yên |
| Xã Vũ Trung (Kiến Xương) | Xã Vũ Quý | Hưng Yên |
| Xã Vũ Công (Kiến Xương) | Xã Hồng Vũ | Hưng Yên |
| Xã Hồng Vũ (Kiến Xương) | Xã Hồng Vũ | Hưng Yên |
| Xã Quang Minh (Kiến Xương) | Xã Kiến Xương | Hưng Yên |
| Xã Quang Trung (Kiến Xương) | Xã Kiến Xương | Hưng Yên |
| Xã Minh Quang (Kiến Xương) | Xã Bình Thanh | Hưng Yên |
| Xã Minh Tân (Kiến Xương) | Xã Bình Thanh | Hưng Yên |
| Xã Nam Bình (Kiến Xương) | Xã Bình Định | Hưng Yên |
| Xã Bình Thanh (Kiến Xương) | Xã Bình Thanh | Hưng Yên |
| Xã Bình Định (Kiến Xương) | Xã Bình Định | Hưng Yên |
| Xã Hồng Tiến (Kiến Xương) | Xã Bình Định | Hưng Yên |
| Thị trấn Vũ Thư (Vũ Thư) | Xã Vũ Thư | Hưng Yên |
| Xã Hồng Lý (Vũ Thư) | Xã Vạn Xuân | Hưng Yên |
| Xã Đồng Thanh (Vũ Thư) | Xã Vạn Xuân | Hưng Yên |
| Xã Xuân Hòa (Vũ Thư) | Xã Vạn Xuân | Hưng Yên |
| Xã Hiệp Hòa (Vũ Thư) | Xã Thư Trì | Hưng Yên |
| Xã Phúc Thành (Vũ Thư) | Phường Thái Bình | Hưng Yên |
| Xã Tân Phong (Vũ Thư) | Phường Thái Bình | Hưng Yên |
| Xã Song Lãng (Vũ Thư) | Xã Thư Trì | Hưng Yên |
| Xã Tân Hòa (Vũ Thư) | Phường Thái Bình | Hưng Yên |
| Xã Việt Hùng (Vũ Thư) | Xã Vạn Xuân | Hưng Yên |
| Xã Minh Lãng (Vũ Thư) | Xã Thư Trì | Hưng Yên |
| Xã Minh Khai (Vũ Thư) | Xã Vũ Thư | Hưng Yên |
| Xã Dũng Nghĩa (Vũ Thư) | Xã Vũ Thư | Hưng Yên |
| Xã Minh Quang (Vũ Thư) | Xã Vũ Thư | Hưng Yên |
| Xã Tam Quang (Vũ Thư) | Xã Vũ Thư | Hưng Yên |
| Xã Tân Lập (Vũ Thư) | Xã Tân Thuận | Hưng Yên |
| Xã Bách Thuận (Vũ Thư) | Xã Tân Thuận | Hưng Yên |
| Xã Tự Tân (Vũ Thư) | Xã Tân Thuận | Hưng Yên |
| Xã Song An (Vũ Thư) | Phường Vũ Phúc | Hưng Yên |
| Xã Trung An (Vũ Thư) | Phường Vũ Phúc | Hưng Yên |
| Xã Vũ Hội (Vũ Thư) | Xã Thư Vũ | Hưng Yên |
| Xã Hòa Bình (Vũ Thư) | Xã Vũ Thư | Hưng Yên |
| Xã Nguyên Xá (Vũ Thư) | Phường Vũ Phúc | Hưng Yên |
| Xã Việt Thuận (Vũ Thư) | Xã Thư Vũ | Hưng Yên |
| Xã Vũ Vinh (Vũ Thư) | Xã Thư Vũ | Hưng Yên |
| Xã Vũ Đoài (Vũ Thư) | Xã Vũ Tiên | Hưng Yên |
| Xã Vũ Tiến (Vũ Thư) | Xã Vũ Tiên | Hưng Yên |
| Xã Vũ Vân (Vũ Thư) | Xã Thư Vũ | Hưng Yên |
| Xã Duy Nhất (Vũ Thư) | Xã Vũ Tiên | Hưng Yên |
| Xã Hồng Phong (Vũ Thư) | Xã Vũ Tiên | Hưng Yên |
Câu hỏi thường gặp
Thái Bình bây giờ thuộc tỉnh nào?
Thái Bình nay thuộc Hưng Yên sau sáp nhập 1/7/2025.
Giấy tờ ghi địa chỉ Thái Bình cũ còn dùng được không?
Còn. Giấy tờ (CCCD, sổ đỏ, hóa đơn) ghi địa chỉ theo Thái Bình cũ vẫn có giá trị pháp lý, không bắt buộc đổi. Chỉ cần dùng địa chỉ mới khi kê khai từ nay về sau.