Nghệ An sáp nhập với tỉnh nào?
Tỉnh/thành Nghệ An GIỮ NGUYÊN, không sáp nhập với tỉnh nào. Từ 1/7/2025 chỉ thay đổi cấp xã: bỏ cấp quận/huyện, sắp xếp lại các xã/phường theo Nghị quyết 202/2025/QH15.
Bảng chuyển đổi 412 xã/phường của Nghệ An
| Xã/phường cũ | → Xã/phường mới | Tỉnh mới |
|---|---|---|
| Phường Đông Vĩnh (Vinh) | Phường Thành Vinh | Nghệ An |
| Phường Hà Huy Tập (Vinh) | Phường Vinh Phú | Nghệ An |
| Phường Lê Lợi (Vinh) | Phường Thành Vinh | Nghệ An |
| Phường Quán Bàu (Vinh) | Phường Vinh Hưng | Nghệ An |
| Phường Hưng Bình (Vinh) | Phường Thành Vinh | Nghệ An |
| Phường Hưng Phúc (Vinh) | Phường Trường Vinh | Nghệ An |
| Phường Hưng Dũng (Vinh) | Phường Trường Vinh | Nghệ An |
| Phường Cửa Nam (Vinh) | Phường Thành Vinh | Nghệ An |
| Phường Quang Trung (Vinh) | Phường Thành Vinh | Nghệ An |
| Phường Trường Thi (Vinh) | Phường Trường Vinh | Nghệ An |
| Phường Bến Thủy (Vinh) | Phường Trường Vinh | Nghệ An |
| Phường Trung Đô (Vinh) | Phường Trường Vinh | Nghệ An |
| Phường Nghi Phú (Vinh) | Phường Vinh Phú | Nghệ An |
| Phường Hưng Đông (Vinh) | Phường Vinh Hưng | Nghệ An |
| Phường Hưng Lộc (Vinh) | Phường Vinh Lộc | Nghệ An |
| Xã Hưng Hòa (Vinh) | Phường Trường Vinh | Nghệ An |
| Phường Vinh Tân (Vinh) | Phường Trường Vinh | Nghệ An |
| Phường Nghi Thủy (Vinh) | Phường Cửa Lò | Nghệ An |
| Phường Nghi Tân (Vinh) | Phường Cửa Lò | Nghệ An |
| Phường Thu Thủy (Vinh) | Phường Cửa Lò | Nghệ An |
| Phường Nghi Hòa (Vinh) | Phường Cửa Lò | Nghệ An |
| Phường Nghi Hải (Vinh) | Phường Cửa Lò | Nghệ An |
| Phường Nghi Hương (Vinh) | Phường Cửa Lò | Nghệ An |
| Phường Nghi Thu (Vinh) | Phường Cửa Lò | Nghệ An |
| Xã Nghi Phong (Vinh) | Phường Vinh Lộc | Nghệ An |
| Xã Nghi Xuân (Vinh) | Phường Vinh Lộc | Nghệ An |
| Xã Nghi Liên (Vinh) | Phường Vinh Hưng | Nghệ An |
| Xã Nghi Ân (Vinh) | Phường Vinh Phú | Nghệ An |
| Xã Phúc Thọ (Vinh) | Phường Vinh Lộc | Nghệ An |
| Xã Nghi Kim (Vinh) | Phường Vinh Hưng | Nghệ An |
| Phường Nghi Đức (Vinh) | Phường Vinh Phú | Nghệ An |
| Xã Nghi Thái (Vinh) | Phường Vinh Lộc | Nghệ An |
| Xã Hưng Chính (Vinh) | Phường Thành Vinh | Nghệ An |
| Phường Hòa Hiếu (Thái Hòa) | Phường Thái Hòa | Nghệ An |
| Phường Quang Phong (Thái Hòa) | Phường Thái Hòa | Nghệ An |
| Phường Quang Tiến (Thái Hòa) | Phường Tây Hiếu | Nghệ An |
| Phường Long Sơn (Thái Hòa) | Phường Thái Hòa | Nghệ An |
| Xã Nghĩa Tiến (Thái Hòa) | Phường Tây Hiếu | Nghệ An |
| Xã Nghĩa Mỹ (Thái Hòa) | Xã Đông Hiếu | Nghệ An |
| Xã Tây Hiếu (Thái Hòa) | Phường Tây Hiếu | Nghệ An |
| Xã Nghĩa Thuận (Thái Hòa) | Xã Đông Hiếu | Nghệ An |
| Xã Đông Hiếu (Thái Hòa) | Xã Đông Hiếu | Nghệ An |
| Thị trấn Kim Sơn (Quế Phong) | Xã Quế Phong | Nghệ An |
| Xã Thông Thụ (Quế Phong) | Xã Thông Thụ | Nghệ An |
| Xã Đồng Văn (Quế Phong) | Xã Thông Thụ | Nghệ An |
| Xã Hạnh Dịch (Quế Phong) | Xã Tiền Phong | Nghệ An |
| Xã Tiền Phong (Quế Phong) | Xã Tiền Phong | Nghệ An |
| Xã Nậm Giải (Quế Phong) | Xã Quế Phong | Nghệ An |
| Xã Tri Lễ (Quế Phong) | Xã Tri Lễ | Nghệ An |
| Xã Châu Kim (Quế Phong) | Xã Quế Phong | Nghệ An |
| Xã Mường Nọc (Quế Phong) | Xã Quế Phong | Nghệ An |
| Xã Châu Thôn (Quế Phong) | Xã Mường Quàng | Nghệ An |
| Xã Nậm Nhoóng (Quế Phong) | Xã Tri Lễ | Nghệ An |
| Xã Quang Phong (Quế Phong) | Xã Mường Quàng | Nghệ An |
| Xã Cắm Muộn (Quế Phong) | Xã Mường Quàng | Nghệ An |
| Thị trấn Tân Lạc (Quỳ Châu) | Xã Quỳ Châu | Nghệ An |
| Xã Châu Bính (Quỳ Châu) | Xã Châu Tiến | Nghệ An |
| Xã Châu Thuận (Quỳ Châu) | Xã Châu Tiến | Nghệ An |
| Xã Châu Hội (Quỳ Châu) | Xã Quỳ Châu | Nghệ An |
| Xã Châu Nga (Quỳ Châu) | Xã Quỳ Châu | Nghệ An |
| Xã Châu Tiến (Quỳ Châu) | Xã Châu Tiến | Nghệ An |
| Xã Châu Hạnh (Quỳ Châu) | Xã Quỳ Châu | Nghệ An |
| Xã Châu Thắng (Quỳ Châu) | Xã Châu Tiến | Nghệ An |
| Xã Châu Phong (Quỳ Châu) | Xã Hùng Chân | Nghệ An |
| Xã Châu Bình (Quỳ Châu) | Xã Châu Bình | Nghệ An |
| Xã Châu Hoàn (Quỳ Châu) | Xã Hùng Chân | Nghệ An |
| Xã Diên Lãm (Quỳ Châu) | Xã Hùng Chân | Nghệ An |
| Thị trấn Mường Xén (Kỳ Sơn) | Xã Mường Xén | Nghệ An |
| Xã Mỹ Lý (Kỳ Sơn) | Xã Mỹ Lý | Nghệ An |
| Xã Bắc Lý (Kỳ Sơn) | Xã Bắc Lý | Nghệ An |
| Xã Keng Đu (Kỳ Sơn) | Xã Keng Đu | Nghệ An |
| Xã Đoọc Mạy (Kỳ Sơn) | Xã Na Loi | Nghệ An |
| Xã Huồi Tụ (Kỳ Sơn) | Xã Huồi Tụ | Nghệ An |
| Xã Mường Lống (Kỳ Sơn) | Xã Mường Lống | Nghệ An |
| Xã Na Loi (Kỳ Sơn) | Xã Na Loi | Nghệ An |
| Xã Nậm Cắn (Kỳ Sơn) | Xã Nậm Cắn | Nghệ An |
| Xã Bảo Nam (Kỳ Sơn) | Xã Hữu Kiệm | Nghệ An |
| Xã Phà Đánh (Kỳ Sơn) | Xã Nậm Cắn | Nghệ An |
| Xã Bảo Thắng (Kỳ Sơn) | Xã Chiêu Lưu | Nghệ An |
| Xã Hữu Lập (Kỳ Sơn) | Xã Hữu Kiệm | Nghệ An |
| Xã Tà Cạ (Kỳ Sơn) | Xã Mường Xén | Nghệ An |
| Xã Chiêu Lưu (Kỳ Sơn) | Xã Chiêu Lưu | Nghệ An |
| Xã Mường Típ (Kỳ Sơn) | Xã Mường Típ | Nghệ An |
| Xã Hữu Kiệm (Kỳ Sơn) | Xã Hữu Kiệm | Nghệ An |
| Xã Tây Sơn (Kỳ Sơn) | Xã Mường Xén | Nghệ An |
| Xã Mường Ải (Kỳ Sơn) | Xã Mường Típ | Nghệ An |
| Xã Na Ngoi (Kỳ Sơn) | Xã Na Ngoi | Nghệ An |
| Xã Nậm Càn (Kỳ Sơn) | Xã Na Ngoi | Nghệ An |
| Thị trấn Thạch Giám (Tương Dương) | Xã Tương Dương | Nghệ An |
| Xã Mai Sơn (Tương Dương) | Xã Nhôn Mai | Nghệ An |
| Xã Nhôn Mai (Tương Dương) | Xã Nhôn Mai | Nghệ An |
| Xã Hữu Khuông (Tương Dương) | Xã Hữu Khuông | Nghệ An |
| Xã Yên Tĩnh (Tương Dương) | Xã Yên Na | Nghệ An |
| Xã Nga My (Tương Dương) | Xã Nga My | Nghệ An |
| Xã Xiêng My (Tương Dương) | Xã Nga My | Nghệ An |
| Xã Lượng Minh (Tương Dương) | Xã Lượng Minh | Nghệ An |
| Xã Yên Hòa (Tương Dương) | Xã Yên Hòa | Nghệ An |
| Xã Yên Na (Tương Dương) | Xã Yên Na | Nghệ An |
| Xã Lưu Kiền (Tương Dương) | Xã Tương Dương | Nghệ An |
| Xã Xá Lượng (Tương Dương) | Xã Tương Dương | Nghệ An |
| Xã Tam Thái (Tương Dương) | Xã Tam Thái | Nghệ An |
| Xã Tam Đình (Tương Dương) | Xã Tam Quang | Nghệ An |
| Xã Yên Thắng (Tương Dương) | Xã Yên Hòa | Nghệ An |
| Xã Tam Quang (Tương Dương) | Xã Tam Quang | Nghệ An |
| Xã Tam Hợp (Tương Dương) | Xã Tam Thái | Nghệ An |
| Thị trấn Nghĩa Đàn (Nghĩa Đàn) | Xã Nghĩa Đàn | Nghệ An |
| Xã Nghĩa Mai (Nghĩa Đàn) | Xã Nghĩa Mai | Nghệ An |
| Xã Nghĩa Yên (Nghĩa Đàn) | Xã Nghĩa Lâm | Nghệ An |
| Xã Nghĩa Lạc (Nghĩa Đàn) | Xã Nghĩa Lâm | Nghệ An |
| Xã Nghĩa Lâm (Nghĩa Đàn) | Xã Nghĩa Lâm | Nghệ An |
| Xã Nghĩa Sơn (Nghĩa Đàn) | Xã Nghĩa Lâm | Nghệ An |
| Xã Nghĩa Lợi (Nghĩa Đàn) | Xã Nghĩa Thọ | Nghệ An |
| Xã Nghĩa Bình (Nghĩa Đàn) | Xã Nghĩa Đàn | Nghệ An |
| Xã Nghĩa Minh (Nghĩa Đàn) | Xã Nghĩa Mai | Nghệ An |
| Xã Nghĩa Thọ (Nghĩa Đàn) | Xã Nghĩa Thọ | Nghệ An |
| Xã Nghĩa Hưng (Nghĩa Đàn) | Xã Nghĩa Hưng | Nghệ An |
| Xã Nghĩa Hồng (Nghĩa Đàn) | Xã Nghĩa Mai | Nghệ An |
| Xã Nghĩa Trung (Nghĩa Đàn) | Xã Nghĩa Đàn | Nghệ An |
| Xã Nghĩa Hội (Nghĩa Đàn) | Xã Nghĩa Thọ | Nghệ An |
| Xã Nghĩa Thành (Nghĩa Đàn) | Xã Nghĩa Hưng | Nghệ An |
| Xã Nghĩa Đức (Nghĩa Đàn) | Xã Nghĩa Khánh | Nghệ An |
| Xã Nghĩa An (Nghĩa Đàn) | Xã Nghĩa Khánh | Nghệ An |
| Xã Nghĩa Long (Nghĩa Đàn) | Xã Nghĩa Lộc | Nghệ An |
| Xã Nghĩa Lộc (Nghĩa Đàn) | Xã Nghĩa Lộc | Nghệ An |
| Xã Nghĩa Khánh (Nghĩa Đàn) | Xã Nghĩa Khánh | Nghệ An |
| Thị trấn Quỳ Hợp (Quỳ Hợp) | Xã Quỳ Hợp | Nghệ An |
| Xã Yên Hợp (Quỳ Hợp) | Xã Tam Hợp | Nghệ An |
| Xã Châu Tiến (Quỳ Hợp) | Xã Châu Hồng | Nghệ An |
| Xã Châu Hồng (Quỳ Hợp) | Xã Châu Hồng | Nghệ An |
| Xã Đồng Hợp (Quỳ Hợp) | Xã Tam Hợp | Nghệ An |
| Xã Châu Thành (Quỳ Hợp) | Xã Châu Hồng | Nghệ An |
| Xã Liên Hợp (Quỳ Hợp) | Xã Châu Lộc | Nghệ An |
| Xã Châu Lộc (Quỳ Hợp) | Xã Châu Lộc | Nghệ An |
| Xã Tam Hợp (Quỳ Hợp) | Xã Tam Hợp | Nghệ An |
| Xã Châu Cường (Quỳ Hợp) | Xã Mường Ham | Nghệ An |
| Xã Châu Quang (Quỳ Hợp) | Xã Quỳ Hợp | Nghệ An |
| Xã Thọ Hợp (Quỳ Hợp) | Xã Quỳ Hợp | Nghệ An |
| Xã Minh Hợp (Quỳ Hợp) | Xã Minh Hợp | Nghệ An |
| Xã Nghĩa Xuân (Quỳ Hợp) | Xã Tam Hợp | Nghệ An |
| Xã Châu Thái (Quỳ Hợp) | Xã Mường Ham | Nghệ An |
| Xã Châu Đình (Quỳ Hợp) | Xã Quỳ Hợp | Nghệ An |
| Xã Văn Lợi (Quỳ Hợp) | Xã Minh Hợp | Nghệ An |
| Xã Nam Sơn (Quỳ Hợp) | Xã Mường Chọng | Nghệ An |
| Xã Châu Lý (Quỳ Hợp) | Xã Mường Chọng | Nghệ An |
| Xã Hạ Sơn (Quỳ Hợp) | Xã Minh Hợp | Nghệ An |
| Xã Bắc Sơn (Quỳ Hợp) | Xã Mường Chọng | Nghệ An |
| Xã Quỳnh Thắng (Quỳnh Lưu) | Xã Quỳnh Thắng | Nghệ An |
| Xã Quỳnh Tân (Quỳnh Lưu) | Xã Quỳnh Văn | Nghệ An |
| Xã Quỳnh Châu (Quỳnh Lưu) | Xã Quỳnh Tam | Nghệ An |
| Xã Tân Sơn (Quỳnh Lưu) | Xã Quỳnh Tam | Nghệ An |
| Xã Quỳnh Văn (Quỳnh Lưu) | Xã Quỳnh Văn | Nghệ An |
| Xã Ngọc Sơn (Quỳnh Lưu) | Xã Quỳnh Sơn | Nghệ An |
| Xã Quỳnh Tam (Quỳnh Lưu) | Xã Quỳnh Tam | Nghệ An |
| Xã Quỳnh Sơn (Quỳnh Lưu) | Xã Quỳnh Sơn | Nghệ An |
| Xã Quỳnh Thạch (Quỳnh Lưu) | Xã Quỳnh Văn | Nghệ An |
| Xã Quỳnh Bảng (Quỳnh Lưu) | Xã Quỳnh Anh | Nghệ An |
| Xã Quỳnh Thanh (Quỳnh Lưu) | Xã Quỳnh Anh | Nghệ An |
| Xã Quỳnh Hậu (Quỳnh Lưu) | Xã Quỳnh Lưu | Nghệ An |
| Xã Quỳnh Lâm (Quỳnh Lưu) | Xã Quỳnh Sơn | Nghệ An |
| Xã Quỳnh Đôi (Quỳnh Lưu) | Xã Quỳnh Anh | Nghệ An |
| Xã Minh Lương (Quỳnh Lưu) | Xã Quỳnh Anh | Nghệ An |
| Thị trấn Cầu Giát (Quỳnh Lưu) | Xã Quỳnh Lưu | Nghệ An |
| Xã Quỳnh Yên (Quỳnh Lưu) | Xã Quỳnh Anh | Nghệ An |
| Xã Bình Sơn (Quỳnh Lưu) | Xã Quỳnh Lưu | Nghệ An |
| Xã Quỳnh Diễn (Quỳnh Lưu) | Xã Quỳnh Lưu | Nghệ An |
| Xã Quỳnh Giang (Quỳnh Lưu) | Xã Quỳnh Lưu | Nghệ An |
| Xã An Hòa (Quỳnh Lưu) | Xã Quỳnh Phú | Nghệ An |
| Xã Phú Nghĩa (Quỳnh Lưu) | Xã Quỳnh Phú | Nghệ An |
| Xã Văn Hải (Quỳnh Lưu) | Xã Quỳnh Phú | Nghệ An |
| Xã Thuận Long (Quỳnh Lưu) | Xã Quỳnh Phú | Nghệ An |
| Xã Tân Thắng (Quỳnh Lưu) | Xã Quỳnh Thắng | Nghệ An |
| Xã Bình Chuẩn (Con Cuông) | Xã Bình Chuẩn | Nghệ An |
| Xã Lạng Khê (Con Cuông) | Xã Châu Khê | Nghệ An |
| Xã Cam Lâm (Con Cuông) | Xã Cam Phục | Nghệ An |
| Xã Thạch Ngàn (Con Cuông) | Xã Mậu Thạch | Nghệ An |
| Xã Đôn Phục (Con Cuông) | Xã Cam Phục | Nghệ An |
| Xã Mậu Đức (Con Cuông) | Xã Mậu Thạch | Nghệ An |
| Xã Châu Khê (Con Cuông) | Xã Châu Khê | Nghệ An |
| Xã Chi Khê (Con Cuông) | Xã Con Cuông | Nghệ An |
| Thị trấn Trà Lân (Con Cuông) | Xã Con Cuông | Nghệ An |
| Xã Yên Khê (Con Cuông) | Xã Con Cuông | Nghệ An |
| Xã Lục Dạ (Con Cuông) | Xã Môn Sơn | Nghệ An |
| Xã Môn Sơn (Con Cuông) | Xã Môn Sơn | Nghệ An |
| Thị trấn Tân Kỳ (Tân Kỳ) | Xã Tân Kỳ | Nghệ An |
| Xã Tân Hợp (Tân Kỳ) | Xã Giai Xuân | Nghệ An |
| Xã Tân Phú (Tân Kỳ) | Xã Tân Phú | Nghệ An |
| Xã Tân Xuân (Tân Kỳ) | Xã Tân Phú | Nghệ An |
| Xã Giai Xuân (Tân Kỳ) | Xã Giai Xuân | Nghệ An |
| Xã Bình Hợp (Tân Kỳ) | Xã Nghĩa Đồng | Nghệ An |
| Xã Nghĩa Đồng (Tân Kỳ) | Xã Nghĩa Đồng | Nghệ An |
| Xã Đồng Văn (Tân Kỳ) | Xã Tiên Đồng | Nghệ An |
| Xã Nghĩa Thái (Tân Kỳ) | Xã Tân Phú | Nghệ An |
| Xã Hoàn Long (Tân Kỳ) | Xã Tân Phú | Nghệ An |
| Xã Nghĩa Phúc (Tân Kỳ) | Xã Tân An | Nghệ An |
| Xã Tiên Kỳ (Tân Kỳ) | Xã Tiên Đồng | Nghệ An |
| Xã Tân An (Tân Kỳ) | Xã Tân An | Nghệ An |
| Xã Nghĩa Dũng (Tân Kỳ) | Xã Tân Kỳ | Nghệ An |
| Xã Kỳ Sơn (Tân Kỳ) | Xã Tân Kỳ | Nghệ An |
| Xã Hương Sơn (Tân Kỳ) | Xã Tân An | Nghệ An |
| Xã Kỳ Tân (Tân Kỳ) | Xã Tân Kỳ | Nghệ An |
| Xã Phú Sơn (Tân Kỳ) | Xã Nghĩa Hành | Nghệ An |
| Xã Tân Hương (Tân Kỳ) | Xã Nghĩa Hành | Nghệ An |
| Xã Nghĩa Hành (Tân Kỳ) | Xã Nghĩa Hành | Nghệ An |
| Thị trấn Kim Nhan (Anh Sơn) | Xã Anh Sơn | Nghệ An |
| Xã Thọ Sơn (Anh Sơn) | Xã Thành Bình Thọ | Nghệ An |
| Xã Thành Sơn (Anh Sơn) | Xã Thành Bình Thọ | Nghệ An |
| Xã Bình Sơn (Anh Sơn) | Xã Thành Bình Thọ | Nghệ An |
| Xã Tam Đỉnh (Anh Sơn) | Xã Nhân Hòa | Nghệ An |
| Xã Hùng Sơn (Anh Sơn) | Xã Nhân Hòa | Nghệ An |
| Xã Cẩm Sơn (Anh Sơn) | Xã Nhân Hòa | Nghệ An |
| Xã Đức Sơn (Anh Sơn) | Xã Anh Sơn | Nghệ An |
| Xã Tường Sơn (Anh Sơn) | Xã Vĩnh Tường | Nghệ An |
| Xã Hoa Sơn (Anh Sơn) | Xã Vĩnh Tường | Nghệ An |
| Xã Tào Sơn (Anh Sơn) | Xã Anh Sơn Đông | Nghệ An |
| Xã Vĩnh Sơn (Anh Sơn) | Xã Anh Sơn Đông | Nghệ An |
| Xã Lạng Sơn (Anh Sơn) | Xã Anh Sơn Đông | Nghệ An |
| Xã Hội Sơn (Anh Sơn) | Xã Vĩnh Tường | Nghệ An |
| Xã Phúc Sơn (Anh Sơn) | Xã Anh Sơn | Nghệ An |
| Xã Long Sơn (Anh Sơn) | Xã Yên Xuân | Nghệ An |
| Xã Khai Sơn (Anh Sơn) | Xã Yên Xuân | Nghệ An |
| Xã Lĩnh Sơn (Anh Sơn) | Xã Yên Xuân | Nghệ An |
| Xã Cao Sơn (Anh Sơn) | Xã Yên Xuân | Nghệ An |
| Xã Diễn Lâm (Diễn Châu) | Xã Hùng Châu | Nghệ An |
| Xã Diễn Đoài (Diễn Châu) | Xã Hùng Châu | Nghệ An |
| Xã Diễn Trường (Diễn Châu) | Xã Hùng Châu | Nghệ An |
| Xã Diễn Yên (Diễn Châu) | Xã Hùng Châu | Nghệ An |
| Xã Diễn Hoàng (Diễn Châu) | Xã Hải Châu | Nghệ An |
| Xã Diễn Mỹ (Diễn Châu) | Xã Hải Châu | Nghệ An |
| Xã Diễn Hồng (Diễn Châu) | Xã Đức Châu | Nghệ An |
| Xã Diễn Phong (Diễn Châu) | Xã Đức Châu | Nghệ An |
| Xã Hùng Hải (Diễn Châu) | Xã Hải Châu | Nghệ An |
| Xã Diễn Liên (Diễn Châu) | Xã Quảng Châu | Nghệ An |
| Xã Diễn Vạn (Diễn Châu) | Xã Đức Châu | Nghệ An |
| Xã Diễn Kim (Diễn Châu) | Xã Hải Châu | Nghệ An |
| Xã Diễn Kỷ (Diễn Châu) | Xã Đức Châu | Nghệ An |
| Xã Xuân Tháp (Diễn Châu) | Xã Quảng Châu | Nghệ An |
| Xã Diễn Thái (Diễn Châu) | Xã Quảng Châu | Nghệ An |
| Xã Diễn Đồng (Diễn Châu) | Xã Quảng Châu | Nghệ An |
| Xã Hạnh Quảng (Diễn Châu) | Xã Minh Châu | Nghệ An |
| Xã Ngọc Bích (Diễn Châu) | Xã Diễn Châu | Nghệ An |
| Xã Diễn Nguyên (Diễn Châu) | Xã Minh Châu | Nghệ An |
| Xã Diễn Hoa (Diễn Châu) | Xã Diễn Châu | Nghệ An |
| Thị trấn Diễn Thành (Diễn Châu) | Xã Diễn Châu | Nghệ An |
| Xã Diễn Phúc (Diễn Châu) | Xã Diễn Châu | Nghệ An |
| Xã Diễn Cát (Diễn Châu) | Xã Minh Châu | Nghệ An |
| Xã Diễn Thịnh (Diễn Châu) | Xã An Châu | Nghệ An |
| Xã Diễn Tân (Diễn Châu) | Xã An Châu | Nghệ An |
| Xã Minh Châu (Diễn Châu) | Xã Minh Châu | Nghệ An |
| Xã Diễn Thọ (Diễn Châu) | Xã Tân Châu | Nghệ An |
| Xã Diễn Lợi (Diễn Châu) | Xã Tân Châu | Nghệ An |
| Xã Diễn Lộc (Diễn Châu) | Xã Tân Châu | Nghệ An |
| Xã Diễn Trung (Diễn Châu) | Xã An Châu | Nghệ An |
| Xã Diễn An (Diễn Châu) | Xã An Châu | Nghệ An |
| Xã Diễn Phú (Diễn Châu) | Xã Tân Châu | Nghệ An |
| Thị trấn Hoa Thành (Yên Thành) | Xã Yên Thành | Nghệ An |
| Xã Mã Thành (Yên Thành) | Xã Bình Minh | Nghệ An |
| Xã Tiến Thành (Yên Thành) | Xã Bình Minh | Nghệ An |
| Xã Lăng Thành (Yên Thành) | Xã Giai Lạc | Nghệ An |
| Xã Tân Thành (Yên Thành) | Xã Bình Minh | Nghệ An |
| Xã Đức Thành (Yên Thành) | Xã Bình Minh | Nghệ An |
| Xã Kim Thành (Yên Thành) | Xã Quang Đồng | Nghệ An |
| Xã Hậu Thành (Yên Thành) | Xã Giai Lạc | Nghệ An |
| Xã Đô Thành (Yên Thành) | Xã Đông Thành | Nghệ An |
| Xã Thọ Thành (Yên Thành) | Xã Đông Thành | Nghệ An |
| Xã Quang Thành (Yên Thành) | Xã Quang Đồng | Nghệ An |
| Xã Tây Thành (Yên Thành) | Xã Vân Du | Nghệ An |
| Xã Phúc Thành (Yên Thành) | Xã Giai Lạc | Nghệ An |
| Xã Phú Thành (Yên Thành) | Xã Đông Thành | Nghệ An |
| Xã Đồng Thành (Yên Thành) | Xã Quang Đồng | Nghệ An |
| Xã Tăng Thành (Yên Thành) | Xã Yên Thành | Nghệ An |
| Xã Văn Thành (Yên Thành) | Xã Yên Thành | Nghệ An |
| Xã Thịnh Thành (Yên Thành) | Xã Vân Du | Nghệ An |
| Xã Xuân Thành (Yên Thành) | Xã Quan Thành | Nghệ An |
| Xã Bắc Thành (Yên Thành) | Xã Quan Thành | Nghệ An |
| Xã Đông Thành (Yên Thành) | Xã Yên Thành | Nghệ An |
| Xã Trung Thành (Yên Thành) | Xã Quan Thành | Nghệ An |
| Xã Long Thành (Yên Thành) | Xã Hợp Minh | Nghệ An |
| Xã Minh Thành (Yên Thành) | Xã Vân Du | Nghệ An |
| Xã Nam Thành (Yên Thành) | Xã Quan Thành | Nghệ An |
| Xã Vĩnh Thành (Yên Thành) | Xã Hợp Minh | Nghệ An |
| Xã Viên Thành (Yên Thành) | Xã Hợp Minh | Nghệ An |
| Xã Liên Thành (Yên Thành) | Xã Vân Tụ | Nghệ An |
| Xã Bảo Thành (Yên Thành) | Xã Hợp Minh | Nghệ An |
| Xã Mỹ Thành (Yên Thành) | Xã Vân Tụ | Nghệ An |
| Xã Vân Tụ (Yên Thành) | Xã Vân Tụ | Nghệ An |
| Xã Sơn Thành (Yên Thành) | Xã Hợp Minh | Nghệ An |
| Thị trấn Đô Lương (Đô Lương) | Xã Đô Lương | Nghệ An |
| Xã Giang Sơn Đông (Đô Lương) | Xã Bạch Ngọc | Nghệ An |
| Xã Giang Sơn Tây (Đô Lương) | Xã Bạch Ngọc | Nghệ An |
| Xã Bạch Ngọc (Đô Lương) | Xã Bạch Ngọc | Nghệ An |
| Xã Bồi Sơn (Đô Lương) | Xã Bạch Ngọc | Nghệ An |
| Xã Hồng Sơn (Đô Lương) | Xã Lương Sơn | Nghệ An |
| Xã Bài Sơn (Đô Lương) | Xã Lương Sơn | Nghệ An |
| Xã Bắc Sơn (Đô Lương) | Xã Đô Lương | Nghệ An |
| Xã Tràng Sơn (Đô Lương) | Xã Lương Sơn | Nghệ An |
| Xã Thượng Sơn (Đô Lương) | Xã Văn Hiến | Nghệ An |
| Xã Hòa Sơn (Đô Lương) | Xã Văn Hiến | Nghệ An |
| Xã Đặng Sơn (Đô Lương) | Xã Đô Lương | Nghệ An |
| Xã Đông Sơn (Đô Lương) | Xã Lương Sơn | Nghệ An |
| Xã Nam Sơn (Đô Lương) | Xã Đô Lương | Nghệ An |
| Xã Lưu Sơn (Đô Lương) | Xã Đô Lương | Nghệ An |
| Xã Yên Sơn (Đô Lương) | Xã Đô Lương | Nghệ An |
| Xã Văn Sơn (Đô Lương) | Xã Đô Lương | Nghệ An |
| Xã Đà Sơn (Đô Lương) | Xã Đô Lương | Nghệ An |
| Xã Lạc Sơn (Đô Lương) | Xã Thuần Trung | Nghệ An |
| Xã Tân Sơn (Đô Lương) | Xã Văn Hiến | Nghệ An |
| Xã Thái Sơn (Đô Lương) | Xã Văn Hiến | Nghệ An |
| Xã Quang Sơn (Đô Lương) | Xã Văn Hiến | Nghệ An |
| Xã Thịnh Sơn (Đô Lương) | Xã Đô Lương | Nghệ An |
| Xã Trung Sơn (Đô Lương) | Xã Thuần Trung | Nghệ An |
| Xã Xuân Sơn (Đô Lương) | Xã Thuần Trung | Nghệ An |
| Xã Minh Sơn (Đô Lương) | Xã Thuần Trung | Nghệ An |
| Xã Thuận Sơn (Đô Lương) | Xã Thuần Trung | Nghệ An |
| Xã Nhân Sơn (Đô Lương) | Xã Thuần Trung | Nghệ An |
| Xã Hiến Sơn (Đô Lương) | Xã Bạch Hà | Nghệ An |
| Xã Mỹ Sơn (Đô Lương) | Xã Bạch Hà | Nghệ An |
| Xã Trù Sơn (Đô Lương) | Xã Bạch Hà | Nghệ An |
| Xã Đại Sơn (Đô Lương) | Xã Bạch Hà | Nghệ An |
| Thị trấn Dùng (Thanh Chương) | Xã Đại Đồng | Nghệ An |
| Xã Cát Văn (Thanh Chương) | Xã Cát Ngạn | Nghệ An |
| Xã Minh Sơn (Thanh Chương) | Xã Cát Ngạn | Nghệ An |
| Xã Hạnh Lâm (Thanh Chương) | Xã Hạnh Lâm | Nghệ An |
| Xã Thanh Sơn (Thanh Chương) | Xã Sơn Lâm | Nghệ An |
| Xã Phong Thịnh (Thanh Chương) | Xã Cát Ngạn | Nghệ An |
| Xã Thanh Phong (Thanh Chương) | Xã Đại Đồng | Nghệ An |
| Xã Thanh Mỹ (Thanh Chương) | Xã Tam Đồng | Nghệ An |
| Xã Thanh Tiên (Thanh Chương) | Xã Tam Đồng | Nghệ An |
| Xã Thanh Liên (Thanh Chương) | Xã Tam Đồng | Nghệ An |
| Xã Đại Đồng (Thanh Chương) | Xã Đại Đồng | Nghệ An |
| Xã Thanh Ngọc (Thanh Chương) | Xã Đại Đồng | Nghệ An |
| Xã Thanh Hương (Thanh Chương) | Xã Hoa Quân | Nghệ An |
| Xã Ngọc Lâm (Thanh Chương) | Xã Sơn Lâm | Nghệ An |
| Xã Đồng Văn (Thanh Chương) | Xã Đại Đồng | Nghệ An |
| Xã Ngọc Sơn (Thanh Chương) | Xã Xuân Lâm | Nghệ An |
| Xã Thanh Thịnh (Thanh Chương) | Xã Hoa Quân | Nghệ An |
| Xã Thanh An (Thanh Chương) | Xã Hoa Quân | Nghệ An |
| Xã Thanh Quả (Thanh Chương) | Xã Hoa Quân | Nghệ An |
| Xã Xuân Dương (Thanh Chương) | Xã Xuân Lâm | Nghệ An |
| Xã Minh Tiến (Thanh Chương) | Xã Xuân Lâm | Nghệ An |
| Xã Kim Bảng (Thanh Chương) | Xã Kim Bảng | Nghệ An |
| Xã Thanh Thủy (Thanh Chương) | Xã Kim Bảng | Nghệ An |
| Xã Thanh Hà (Thanh Chương) | Xã Kim Bảng | Nghệ An |
| Xã Thanh Tùng (Thanh Chương) | Xã Bích Hào | Nghệ An |
| Xã Thanh Lâm (Thanh Chương) | Xã Bích Hào | Nghệ An |
| Xã Mai Giang (Thanh Chương) | Xã Bích Hào | Nghệ An |
| Xã Thanh Xuân (Thanh Chương) | Xã Bích Hào | Nghệ An |
| Xã Thanh Đức (Thanh Chương) | Xã Hạnh Lâm | Nghệ An |
| Thị trấn Quán Hành (Nghi Lộc) | Xã Nghi Lộc | Nghệ An |
| Xã Nghi Văn (Nghi Lộc) | Xã Văn Kiều | Nghệ An |
| Xã Nghi Yên (Nghi Lộc) | Xã Hải Lộc | Nghệ An |
| Xã Nghi Tiến (Nghi Lộc) | Xã Hải Lộc | Nghệ An |
| Xã Nghi Hưng (Nghi Lộc) | Xã Thần Lĩnh | Nghệ An |
| Xã Nghi Đồng (Nghi Lộc) | Xã Thần Lĩnh | Nghệ An |
| Xã Nghi Thiết (Nghi Lộc) | Xã Hải Lộc | Nghệ An |
| Xã Nghi Lâm (Nghi Lộc) | Xã Phúc Lộc | Nghệ An |
| Xã Nghi Quang (Nghi Lộc) | Xã Trung Lộc | Nghệ An |
| Xã Nghi Kiều (Nghi Lộc) | Xã Văn Kiều | Nghệ An |
| Xã Nghi Mỹ (Nghi Lộc) | Xã Phúc Lộc | Nghệ An |
| Xã Nghi Phương (Nghi Lộc) | Xã Thần Lĩnh | Nghệ An |
| Xã Nghi Thuận (Nghi Lộc) | Xã Trung Lộc | Nghệ An |
| Xã Nghi Long (Nghi Lộc) | Xã Trung Lộc | Nghệ An |
| Xã Nghi Xá (Nghi Lộc) | Xã Trung Lộc | Nghệ An |
| Xã Khánh Hợp (Nghi Lộc) | Xã Đông Lộc | Nghệ An |
| Xã Nghi Công Bắc (Nghi Lộc) | Xã Phúc Lộc | Nghệ An |
| Xã Nghi Công Nam (Nghi Lộc) | Xã Phúc Lộc | Nghệ An |
| Xã Nghi Thạch (Nghi Lộc) | Xã Đông Lộc | Nghệ An |
| Xã Nghi Trung (Nghi Lộc) | Xã Nghi Lộc | Nghệ An |
| Xã Thịnh Trường (Nghi Lộc) | Xã Đông Lộc | Nghệ An |
| Xã Diên Hoa (Nghi Lộc) | Xã Nghi Lộc | Nghệ An |
| Xã Nghi Vạn (Nghi Lộc) | Xã Nghi Lộc | Nghệ An |
| Xã Nam Hưng (Nam Đàn) | Xã Nam Đàn | Nghệ An |
| Xã Nghĩa Thái (Nam Đàn) | Xã Nam Đàn | Nghệ An |
| Xã Nam Thanh (Nam Đàn) | Xã Nam Đàn | Nghệ An |
| Xã Nam Anh (Nam Đàn) | Xã Đại Huệ | Nghệ An |
| Xã Nam Xuân (Nam Đàn) | Xã Đại Huệ | Nghệ An |
| Thị trấn Nam Đàn (Nam Đàn) | Xã Vạn An | Nghệ An |
| Xã Nam Lĩnh (Nam Đàn) | Xã Đại Huệ | Nghệ An |
| Xã Nam Giang (Nam Đàn) | Xã Kim Liên | Nghệ An |
| Xã Xuân Hòa (Nam Đàn) | Xã Vạn An | Nghệ An |
| Xã Hùng Tiến (Nam Đàn) | Xã Kim Liên | Nghệ An |
| Xã Thượng Tân Lộc (Nam Đàn) | Xã Vạn An | Nghệ An |
| Xã Kim Liên (Nam Đàn) | Xã Kim Liên | Nghệ An |
| Xã Xuân Hồng (Nam Đàn) | Xã Kim Liên | Nghệ An |
| Xã Nam Cát (Nam Đàn) | Xã Kim Liên | Nghệ An |
| Xã Khánh Sơn (Nam Đàn) | Xã Thiên Nhẫn | Nghệ An |
| Xã Trung Phúc Cường (Nam Đàn) | Xã Thiên Nhẫn | Nghệ An |
| Xã Nam Kim (Nam Đàn) | Xã Thiên Nhẫn | Nghệ An |
| Thị trấn Hưng Nguyên (Hưng Nguyên) | Xã Hưng Nguyên | Nghệ An |
| Xã Hưng Trung (Hưng Nguyên) | Xã Yên Trung | Nghệ An |
| Xã Hưng Yên Nam (Hưng Nguyên) | Xã Yên Trung | Nghệ An |
| Xã Hưng Yên Bắc (Hưng Nguyên) | Xã Yên Trung | Nghệ An |
| Xã Hưng Tây (Hưng Nguyên) | Xã Hưng Nguyên | Nghệ An |
| Xã Hưng Đạo (Hưng Nguyên) | Xã Hưng Nguyên | Nghệ An |
| Xã Thịnh Mỹ (Hưng Nguyên) | Xã Hưng Nguyên | Nghệ An |
| Xã Hưng Lĩnh (Hưng Nguyên) | Xã Hưng Nguyên Nam | Nghệ An |
| Xã Thông Tân (Hưng Nguyên) | Xã Hưng Nguyên Nam | Nghệ An |
| Xã Hưng Nghĩa (Hưng Nguyên) | Xã Lam Thành | Nghệ An |
| Xã Phúc Lợi (Hưng Nguyên) | Xã Lam Thành | Nghệ An |
| Xã Long Xá (Hưng Nguyên) | Xã Hưng Nguyên Nam | Nghệ An |
| Xã Châu Nhân (Hưng Nguyên) | Xã Lam Thành | Nghệ An |
| Xã Xuân Lam (Hưng Nguyên) | Xã Hưng Nguyên Nam | Nghệ An |
| Xã Hưng Thành (Hưng Nguyên) | Xã Lam Thành | Nghệ An |
| Xã Quỳnh Vinh (Hoàng Mai) | Phường Hoàng Mai | Nghệ An |
| Xã Quỳnh Lộc (Hoàng Mai) | Phường Tân Mai | Nghệ An |
| Phường Quỳnh Thiện (Hoàng Mai) | Phường Hoàng Mai | Nghệ An |
| Xã Quỳnh Lập (Hoàng Mai) | Phường Tân Mai | Nghệ An |
| Xã Quỳnh Trang (Hoàng Mai) | Phường Hoàng Mai | Nghệ An |
| Phường Mai Hùng (Hoàng Mai) | Phường Quỳnh Mai | Nghệ An |
| Phường Quỳnh Dị (Hoàng Mai) | Phường Tân Mai | Nghệ An |
| Phường Quỳnh Xuân (Hoàng Mai) | Phường Quỳnh Mai | Nghệ An |
| Phường Quỳnh Phương (Hoàng Mai) | Phường Quỳnh Mai | Nghệ An |
| Xã Quỳnh Liên (Hoàng Mai) | Phường Quỳnh Mai | Nghệ An |
Câu hỏi thường gặp
Nghệ An bây giờ thuộc tỉnh nào?
Nghệ An vẫn là một tỉnh/thành độc lập, chỉ bỏ cấp huyện và sắp xếp lại cấp xã.
Giấy tờ ghi địa chỉ Nghệ An cũ còn dùng được không?
Còn. Giấy tờ (CCCD, sổ đỏ, hóa đơn) ghi địa chỉ theo Nghệ An cũ vẫn có giá trị pháp lý, không bắt buộc đổi. Chỉ cần dùng địa chỉ mới khi kê khai từ nay về sau.