Dữ liệu theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg& 34 Nghị quyết UBTVQH15 · Cập nhật 07/2026 · Nguồn dữ liệu

Mã bưu điện Quảng Trị mới nhất

Mã bưu điện Quảng Trị có tiền tố 47. Mỗi xã/phường có mã 5 số riêng theo QĐ 2334/QĐ-BKHCN — tra bảng dưới đây. (Mã chi tiết 5 số đang được cập nhật theo danh bạ chính thức; tạm hiển thị theo tiền tố tỉnh.)
Xã / PhườngMã bưu điệnMã xã QĐ19
Phường Đồng Hới47xxx18880
Phường Đồng Thuận47xxx18859
Phường Đồng Sơn47xxx18871
Minh Hóa47xxx18901
Dân Hóa47xxx18904
Tân Thành47xxx18919
Kim Điền47xxx18922
Kim Phú47xxx18943
Đồng Lê47xxx18949
Tuyên Sơn47xxx18952
Tuyên Lâm47xxx18958
Tuyên Phú47xxx18985
Tuyên Bình47xxx18991
Tuyên Hóa47xxx18997
Phú Trạch47xxx19021
Hòa Trạch47xxx19033
Trung Thuần47xxx19030
Quảng Trạch47xxx19057
Tân Gianh47xxx19051
Hoàn Lão47xxx19111
Nam Trạch47xxx19198
Phong Nha47xxx19138
Bắc Trạch47xxx19126
Bố Trạch47xxx19141
Đông Trạch47xxx19159
Thượng Trạch47xxx19147
Trường Sơn47xxx19204
Quảng Ninh47xxx19207
Ninh Châu47xxx19225
Trường Ninh47xxx19237
Lệ Ninh47xxx19246
Lệ Thủy47xxx19249
Cam Hồng47xxx19255
Kim Ngân47xxx19318
Sen Ngư47xxx19288
Tân Mỹ47xxx19291
Trường Phú47xxx19309
Phường Ba Đồn47xxx19009
Phường Bắc Gianh47xxx19066
Nam Ba Đồn47xxx19075
Nam Gianh47xxx19093
Phường Đông Hà47xxx19333
Phường Nam Đông Hà47xxx19351
Phường Quảng Trị47xxx19360
Vĩnh Linh47xxx19363
Bến Quan47xxx19366
Vĩnh Hoàng47xxx19372
Cửa Tùng47xxx19414
Vĩnh Thủy47xxx19405
Khe Sanh47xxx19429
Lao Bảo47xxx19432
Hướng Lập47xxx19435
Hướng Phùng47xxx19441
Tân Lập47xxx19462
Lìa47xxx19489
A Dơi47xxx19483
Gio Linh47xxx19495
Cửa Việt47xxx19496
Bến Hải47xxx19501
Cồn Tiên47xxx19537
Hướng Hiệp47xxx19555
Đakrông47xxx19564
Ba Lòng47xxx19567
Tà Rụt47xxx19588
La Lay47xxx19594
Cam Lộ47xxx19597
Hiếu Giang47xxx19603
Triệu Phong47xxx19624
Nam Cửa Việt47xxx19639
Triệu Bình47xxx19645
Triệu Cơ47xxx19654
Ái Tử47xxx19669
Diên Sanh47xxx19681
Mỹ Thủy47xxx19741
Vĩnh Định47xxx19699
Hải Lăng47xxx19702
Nam Hải Lăng47xxx19735
Đặc khu Cồn Cỏ47xxx19742